TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “意”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

意 い

Nhật Ý
VI
  1. tình cảm, suy nghĩdanh từ
  2. ý nghĩadanh từ
EN
  1. feelings; thoughtsdanh từ
  2. meaningdanh từ

意見 いけん

Nhật Thông dụng Ý KIẾN
VI
  1. ý kiến, quan điểm, nhận xétdanh từ
  2. lời khuyên răn, quở trách, cảnh cáodanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. opinion; view; commentdanh từ
  2. scolding; reprimand; rebuke; admonition; cautioning; warningdanh từ · động từ する · ngoại động từ

皆さんの意見を聞かせてください。 — Xin cho biết ý kiến của mọi người.

Xem thêm 2 nghĩa →

意欲 いよく

Nhật Thông dụng Ý DỤC
VI
  1. ý chí, sự hăng hái, động lực, khát khaodanh từ
EN
  1. will; desire; eagerness; interest; drive; motivation; urge; ambitiondanh từ
  2. will to, motivation tohậu tố

彼は仕事に対する意欲が高い。 — Anh ấy rất hăng hái với công việc.

Xem thêm 1 nghĩa →

意気地 いくじ

Nhật Thông dụng Ý KHÍ ĐỊA
VI
  1. chí khí, khí phách, lòng tự trọngdanh từ
EN
  1. self-respect; self-confidence; guts; backbone; pride; drive; willpowerdanh từ
  2. courage, guts, willpowerdanh từ

意地悪 いじわる

Nhật Thông dụng Ý ĐỊA ÁC
VI
  1. xấu tính, ác ý, hay chơi khămtính từ な · danh từ
EN
  1. malicious; ill-tempered; unkind; mean; nastytính từ な · danh từ
  2. mean-spirited; mean; nasty; vicioustính từ い

意外 いがい

Nhật Thông dụng Ý NGOẠI
VI
  1. bất ngờ, ngoài dự đoán, ngạc nhiêntính từ な · trạng từ · danh từ
EN
  1. unexpected; surprising; unanticipated; strange; unforeseentính từ な · trạng từ · danh từ
  2. unexpectednessdanh từ

意志 いし

Nhật Thông dụng Ý CHÍ
VI
  1. ý chí, quyết tâm, ý địnhdanh từ
EN
  1. will; volition; intention; intent; determinationdanh từ
  2. will (intention or decision)danh từ

彼は意志が強い人だ。 — Anh ấy là người có ý chí mạnh.

Xem chi tiết →

意識 いしき

Nhật Thông dụng Ý THỨC
VI
  1. ý thức, tri giác (vd: mất ý thức)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. nhận thức, ý thức về ..., để ýdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. ý thức (thức thứ sáu trong Phật giáo)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. consciousnessdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. becoming aware (of); awareness; sensedanh từ · động từ する · ngoại động từ

意図 いと

Nhật Thông dụng Ý ĐỒ
VI
  1. ý đồ, ý định, mục đíchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. intention; aim; designdanh từ · động từ する · ngoại động từ

質問の意図が分からない。 — Tôi không hiểu ý định của câu hỏi.

Xem thêm 3 nghĩa →

意地 いじ

Nhật Thông dụng Ý ĐỊA
VI
  1. sự bướng bỉnh, cố chấp, sĩ diện, ý chídanh từ · trợ từ
  2. tâm tính, bản tínhdanh từ
  3. tính tham, thèm ăndanh từ · trợ từ
EN
  1. stubbornness; obstinacy; willpower; pridedanh từ · trợ từ
  2. disposition; naturedanh từ

意味 いみ

Nhật Thông dụng Ý VỊ
VI
  1. ý nghĩa, nghĩadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. meaning; significance; sensedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a meaning; a significance; a pointdanh từ

この言葉の意味を教えてください。 — Hãy cho tôi biết nghĩa của từ này.

Xem thêm 1 nghĩa →

意向 いこう

Nhật Thông dụng Ý HƯỚNG
VI
  1. ý định, ý muốn, nguyện vọngdanh từ
EN
  1. intention; inclination; mind; idea; wish; viewdanh từ
  2. one's desires or intentions; thoughts, intention, inclinationdanh từ

社長は辞任の意向を示した。 — Giám đốc đã bày tỏ ý định từ chức.

Xem chi tiết →

意思疎通 いしそつう

Nhật Thông dụng Ý TƯ SƠ THÔNG
VI
  1. giao tiếp, thấu hiểu lẫn nhaudanh từ
EN
  1. (reciprocal) communication; (coming to a) mutual understandingdanh từ
  2. coming to a mutual understandingdanh từ

チーム内の意思疎通が大切だ。 — Việc hiểu ý nhau trong đội rất quan trọng.

Xem chi tiết →

意気込む いきごむ

Nhật Thông dụng Ý KHÍ LIÊU
VI
  1. hăng hái, háo hức, quyết tâmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to be enthusiastic (about); to be eager (to do); to be keen; to be intent (on); to be determinedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to be enthusiastic, to be keenđộng từ

彼は「必ず優勝する」と意気込んでいる。 — Anh ấy hăng hái nói 'nhất định sẽ vô địch'.

Xem chi tiết →

意思表示 いしひょうじ

Nhật Thông dụng Ý TƯ BIỂU THỊ
VI
  1. sự bày tỏ ý muốndanh từ · động từ する
  2. tuyên bố ý chí (pháp lý)danh từ · động từ する
EN
  1. expressing one's feelings; communicating one's intentiondanh từ · động từ する
  2. declaration of intentdanh từ · động từ する

嫌なら嫌だとはっきり意思表示すべきだ。 — Nếu không thích thì nên nói rõ là không thích.

Xem chi tiết →

意味合い いみあい

Nhật Thông dụng
VI
  1. hàm ý, sắc thái ý nghĩadanh từ
EN
  1. implication; nuance; shade of meaning; connotationdanh từ

この訪問には政治的な意味合いがある。 — Chuyến thăm này mang hàm ý chính trị.

Xem thêm 1 nghĩa →

意気込み いきごみ

Nhật Thông dụng Ý KHÍ LIÊU
VI
  1. sự hăng hái, nhiệt tình, quyết tâmdanh từ
EN
  1. ardor; enthusiasmdanh từ
  2. enthusiasm, eagerness, zeal, spiritdanh từ

選手たちは試合への意気込みを語った。 — Các vận động viên đã chia sẻ quyết tâm trước trận đấu.

Xem chi tiết →

意気盛ん いきさかん

Nhật Thông dụng
VI
  1. tinh thần phấn chấntính từ な · danh từ
EN
  1. in high spiritstính từ な · danh từ

祖父は九十歳でも意気盛んだ。 — Ông tôi chín mươi tuổi vẫn còn hăng hái.

Xem chi tiết →

意思決定 いしけってい

Nhật Thông dụng Ý TƯ QUYẾT ĐỊNH
VI
  1. sự ra quyết địnhdanh từ
EN
  1. decision-makingdanh từ

この会社は意思決定が遅い。 — Công ty này ra quyết định chậm.

Xem chi tiết →

意味不明 いみふめい

Nhật Thông dụng Ý VỊ BẤT MINH
VI
  1. khó hiểu, vô nghĩatính từ な · trợ từ
EN
  1. of uncertain meaning; ambiguous; cryptic; nonsensical; incomprehensible; perplexingtính từ な · trợ từ
  2. an incoherencedanh từ

彼のメールは意味不明だった。 — Email của anh ta thật khó hiểu.

Xem thêm 1 nghĩa →

意図的 いとてき

Nhật Thông dụng Ý ĐỒ ĐÍCH
VI
  1. có chủ ý, cố ýtính từ な
EN
  1. intentional; on purposetính từ な

彼は意図的に情報を隠した。 — Anh ta đã cố ý che giấu thông tin.

Xem thêm 1 nghĩa →

意識的 いしきてき

Nhật Thông dụng Ý THỨC ĐÍCH
VI
  1. có ý thức, cố ý, chủ ýtính từ な
EN
  1. conscious; deliberate; intentionaltính từ な

意識的に野菜を多く食べるようにしている。 — Tôi cố ý ăn nhiều rau.

Xem thêm 1 nghĩa →

意気 いき

Nhật Thông dụng Ý KHÍ
VI
  1. khí thế, tinh thần, nhuệ khídanh từ
EN
  1. spirit; heart; dispositiondanh từ
  2. spirits, especially high spiritsdanh từ

意思 いし

Nhật Thông dụng Ý TƯ
VI
  1. ý định, ý muốn, mong muốndanh từ
EN
  1. intention; wish; purpose; mind (to do)danh từ
  2. intention; intent; purpose; mind; a wishdanh từ

はっきり意思表示をしてください。 — Hãy bày tỏ rõ ý muốn.

Xem chi tiết →

意表 いひょう

Nhật Thông dụng Ý BIỂU
VI
  1. điều bất ngờ (vd: đánh vào chỗ không ngờ)danh từ · tính từ な
EN
  1. surprise; something unexpecteddanh từ · tính từ な
  2. surprising; unexpectedtính từ い

相手の意表を突く作戦だった。 — Đó là chiến thuật làm đối phương bất ngờ.

Xem thêm 1 nghĩa →

意識調査 いしきちょうさ

Nhật Thông dụng Ý THỨC ĐIỀU TRA
VI
  1. khảo sát ý kiến, thăm dò dư luậndanh từ
EN
  1. attitude survey; opinion polldanh từ

若者の結婚に関する意識調査が行われた。 — Đã tiến hành khảo sát ý kiến giới trẻ về hôn nhân.

Xem chi tiết →

意味づける いみづける

Nhật Ý VỊ
VI
  1. gán ý nghĩa, đánh giá tầm quan trọngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to give meaning (to); to assess the significance (of)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

過去の失敗を成長の糧と意味づけた。 — Tôi coi những thất bại quá khứ là chất liệu để trưởng thành.

Xem chi tiết →

意気消沈 いきしょうちん

Nhật Ý KHÍ TIÊU TRẦM
VI
  1. chán nản, ủ rũ, nhụt chí, suy sụp tinh thầndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. low spirits; depression; dejection; discouragement; despondencydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dejection; being in low spiritsdanh từ

試合に負けて選手たちは意気消沈していた。 — Thua trận, các cầu thủ suy sụp tinh thần.

Xem chi tiết →

意気投合 いきとうごう

Nhật Ý KHÍ ĐẦU HỢP
VI
  1. tâm đầu ý hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. hit it off with (a person); find a kindred spirit in (a person); sympathy; mutual understandingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. finding a kindred spirit, on the same wavelength, hit it off withdanh từ

初対面なのにすぐ意気投合した。 — Mới gặp lần đầu mà đã tâm đầu ý hợp ngay.

Xem chi tiết →