Kết quả cho “意”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- tình cảm, suy nghĩdanh từ
- ý nghĩadanh từ
EN
- feelings; thoughtsdanh từ
- meaningdanh từ
VI
- ý kiến, quan điểm, nhận xétdanh từ
- lời khuyên răn, quở trách, cảnh cáodanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- opinion; view; commentdanh từ
- scolding; reprimand; rebuke; admonition; cautioning; warningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- ý chí, sự hăng hái, động lực, khát khaodanh từ
EN
- will; desire; eagerness; interest; drive; motivation; urge; ambitiondanh từ
- will to, motivation tohậu tố
VI
- chí khí, khí phách, lòng tự trọngdanh từ
EN
- self-respect; self-confidence; guts; backbone; pride; drive; willpowerdanh từ
- courage, guts, willpowerdanh từ
VI
- xấu tính, ác ý, hay chơi khămtính từ な · danh từ
EN
- malicious; ill-tempered; unkind; mean; nastytính từ な · danh từ
- mean-spirited; mean; nasty; vicioustính từ い
VI
- bất ngờ, ngoài dự đoán, ngạc nhiêntính từ な · trạng từ · danh từ
EN
- unexpected; surprising; unanticipated; strange; unforeseentính từ な · trạng từ · danh từ
- unexpectednessdanh từ
VI
- ý nghĩa, giá trịdanh từ
EN
- meaning; significancedanh từ
VI
- ý chí, quyết tâm, ý địnhdanh từ
EN
- will; volition; intention; intent; determinationdanh từ
- will (intention or decision)danh từ
VI
- ý thức, tri giác (vd: mất ý thức)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- nhận thức, ý thức về ..., để ýdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- ý thức (thức thứ sáu trong Phật giáo)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- consciousnessdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- becoming aware (of); awareness; sensedanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- ý đồ, ý định, mục đíchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- intention; aim; designdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự bướng bỉnh, cố chấp, sĩ diện, ý chídanh từ · trợ từ
- tâm tính, bản tínhdanh từ
- tính tham, thèm ăndanh từ · trợ từ
EN
- stubbornness; obstinacy; willpower; pridedanh từ · trợ từ
- disposition; naturedanh từ
VI
- ý nghĩa, nghĩadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- meaning; significance; sensedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- a meaning; a significance; a pointdanh từ
VI
- ý định, ý muốn, nguyện vọngdanh từ
EN
- intention; inclination; mind; idea; wish; viewdanh từ
- one's desires or intentions; thoughts, intention, inclinationdanh từ
VI
- giao tiếp, thấu hiểu lẫn nhaudanh từ
EN
- (reciprocal) communication; (coming to a) mutual understandingdanh từ
- coming to a mutual understandingdanh từ
VI
- hăng hái, háo hức, quyết tâmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to be enthusiastic (about); to be eager (to do); to be keen; to be intent (on); to be determinedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be enthusiastic, to be keenđộng từ
VI
- sự bày tỏ ý muốndanh từ · động từ する
- tuyên bố ý chí (pháp lý)danh từ · động từ する
EN
- expressing one's feelings; communicating one's intentiondanh từ · động từ する
- declaration of intentdanh từ · động từ する
VI
- hàm ý, sắc thái ý nghĩadanh từ
EN
- implication; nuance; shade of meaning; connotationdanh từ
VI
- sự hăng hái, nhiệt tình, quyết tâmdanh từ
EN
- ardor; enthusiasmdanh từ
- enthusiasm, eagerness, zeal, spiritdanh từ
VI
- tinh thần phấn chấntính từ な · danh từ
EN
- in high spiritstính từ な · danh từ
VI
- sự ra quyết địnhdanh từ
EN
- decision-makingdanh từ
VI
- khó hiểu, vô nghĩatính từ な · trợ từ
EN
- of uncertain meaning; ambiguous; cryptic; nonsensical; incomprehensible; perplexingtính từ な · trợ từ
- an incoherencedanh từ
VI
- có chủ ý, cố ýtính từ な
EN
- intentional; on purposetính từ な
VI
- có ý thức, cố ý, chủ ýtính từ な
EN
- conscious; deliberate; intentionaltính từ な
VI
- khí thế, tinh thần, nhuệ khídanh từ
EN
- spirit; heart; dispositiondanh từ
- spirits, especially high spiritsdanh từ
VI
- ý định, ý muốn, mong muốndanh từ
EN
- intention; wish; purpose; mind (to do)danh từ
- intention; intent; purpose; mind; a wishdanh từ
意表
いひょう
Nhật
Thông dụng Ý BIỂU
VI
- điều bất ngờ (vd: đánh vào chỗ không ngờ)danh từ · tính từ な
EN
- surprise; something unexpecteddanh từ · tính từ な
- surprising; unexpectedtính từ い
VI
- khảo sát ý kiến, thăm dò dư luậndanh từ
EN
- attitude survey; opinion polldanh từ
VI
- gán ý nghĩa, đánh giá tầm quan trọngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to give meaning (to); to assess the significance (of)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- chán nản, ủ rũ, nhụt chí, suy sụp tinh thầndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- low spirits; depression; dejection; discouragement; despondencydanh từ · động từ する · ngoại động từ
- dejection; being in low spiritsdanh từ
VI
- tâm đầu ý hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- hit it off with (a person); find a kindred spirit in (a person); sympathy; mutual understandingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- finding a kindred spirit, on the same wavelength, hit it off withdanh từ