TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “指”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

指 ゆび

Nhật Thông dụng CHỈ
VI
  1. ngón tay, ngón chândanh từ
EN
  1. finger; toe; digitdanh từ
  2. a finger or toe; digitdanh từ

包丁で指を切ってしまった。 — Tôi bị dao cắt vào ngón tay.

Xem chi tiết →

指 および

Nhật Ít dùng CHỈ
EN
  1. synonym of 指 (yubi)danh từ

指 唐韵云、指. 音旨、由比、俗云於與比 — Finger The Tangyun calls it a finger, On(yomi) shi, [Japanese] yubi, commonly called oyobi

Xem chi tiết →

指揮 しき

Nhật Thông dụng CHỈ HUY
VI
  1. sự chỉ huy; điều khiểndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự chỉ huy dàn nhạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. command; direction; supervisiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conducting (an orchestra, choir, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ

指差す ゆびさす

Nhật Thông dụng
VI
  1. chỉ tayđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to point atđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to point (at, to)động từ

彼は窓の外を指差した。 — Anh ấy chỉ tay ra ngoài cửa sổ.

Xem chi tiết →

指切り ゆびきり

Nhật Thông dụng
VI
  1. móc ngoéodanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pinky swear (i.e. linking little fingers to confirm a promise); pinky promisedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. pinky swearingdanh từ

絶対に秘密だよ、指切りしよう。 — Nhất định là bí mật nhé, móc ngoéo đi.

Xem chi tiết →

指す さす

Nhật Thông dụng CHỈ
VI
  1. chỉ, trỏ; ám chỉđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. hướng về (phía)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. gọi, chỉ định (ai đó)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to pointđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to nominate; to select someone; to specify some personđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

先生は黒板の字を指して説明した。 — Thầy giáo chỉ vào chữ trên bảng để giải thích.

Xem thêm 7 nghĩa →

指示 しじ

Nhật Thông dụng CHỈ THỊ
VI
  1. sự chỉ ra, biểu thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. chỉ thị; hướng dẫndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. indication; denotation; designationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. instructions; directionsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

上司の指示に従って作業した。 — Tôi làm việc theo chỉ thị của cấp trên.

Xem thêm 1 nghĩa →

指図 さしず

Nhật Thông dụng CHỈ ĐỒ
VI
  1. sự chỉ bảo, ra lệnh; chỉ thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. directions; instructions; orders; commanddanh từ · động từ する · ngoại động từ

君に指図される覚えはない。 — Tôi không có lý do gì phải để cậu sai bảo.

Xem thêm 1 nghĩa →

指定 してい

Nhật Thông dụng CHỈ ĐỊNH
VI
  1. sự chỉ định; quy địnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. designation; specification; assignment; appointment; pointing atdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. naming; designation; specificationdanh từ

新幹線の指定席を予約した。 — Tôi đã đặt ghế chỉ định trên tàu Shinkansen.

Xem chi tiết →

指摘 してき

Nhật Thông dụng CHỈ TRÍCH
VI
  1. sự chỉ ra, nêu ra (lỗi, vấn đề)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pointing out; identificationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. indication, identificationdanh từ

上司に書類の誤りを指摘された。 — Tôi bị cấp trên chỉ ra lỗi trong tài liệu.

Xem chi tiết →

指導 しどう

Nhật Thông dụng CHỈ ĐẠO
VI
  1. sự hướng dẫn, chỉ đạo; huấn luyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (judo) lỗi nhẹ (shido)danh từ
EN
  1. guidance; leadership; instruction; direction; coachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. shido (minor penalty in judo)danh từ

先生の指導のおかげで合格できた。 — Nhờ sự hướng dẫn của thầy mà tôi đã đỗ.

Xem thêm 1 nghĩa →

指紋 しもん

Nhật Thông dụng CHỈ VĂN
VI
  1. vân taydanh từ
EN
  1. fingerprintdanh từ

現場から犯人の指紋が見つかった。 — Đã tìm thấy dấu vân tay của thủ phạm tại hiện trường.

Xem chi tiết →

指輪 ゆびわ

Nhật Thông dụng CHỈ LUÂN
VI
  1. nhẫndanh từ
EN
  1. (finger) ringdanh từ
  2. a ring (round piece of (precious) metal worn around the finger)danh từ

彼は彼女に婚約指輪を贈った。 — Anh ấy tặng cô ấy nhẫn đính hôn.

Xem chi tiết →

指導者 しどうしゃ

Nhật Thông dụng CHỈ ĐẠO GIẢ
VI
  1. người lãnh đạo, người hướng dẫn, huấn luyện viêndanh từ
EN
  1. leader; guide; mentor; coachdanh từ

彼は優れた指導者として尊敬されている。 — Ông ấy được kính trọng như một nhà lãnh đạo xuất sắc.

Xem thêm 1 nghĩa →

指し示す さししめす

Nhật Thông dụng
VI
  1. chỉ ra, cho thấy, chỉ vàođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to indicate; to show; to point tođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to show, indicateđộng từ

彼は地図の一点を指し示した。 — Anh ấy chỉ vào một điểm trên bản đồ.

Xem chi tiết →

指名手配 しめいてはい

Nhật Thông dụng CHỈ DANH THỦ PHỐI
VI
  1. sự truy nãdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. putting (a named suspect) on the wanted listdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. wanted posterdanh từ

容疑者は全国に指名手配された。 — Nghi phạm đã bị truy nã trên toàn quốc.

Xem chi tiết →

指揮者 しきしゃ

Nhật Thông dụng CHỈ HUY GIẢ
VI
  1. nhạc trưởngdanh từ
  2. người chỉ huy, lãnh đạodanh từ
EN
  1. (musical) conductordanh từ
  2. commander; leader; directordanh từ

彼は世界的に有名な指揮者だ。 — Ông ấy là nhạc trưởng nổi tiếng thế giới.

Xem thêm 1 nghĩa →

指令 しれい

Nhật Thông dụng CHỈ LỆNH
VI
  1. mệnh lệnh; chỉ thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. order; directive; instructions; commanddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. direction, orderdanh từ

指針 ししん

Nhật Thông dụng CHỈ CHÂM
VI
  1. kim chỉ (đồng hồ đo)danh từ
  2. kim chỉ nam; phương châmdanh từ
EN
  1. needle (compass, gauge, etc.); hand (clock); indicator; pointer; indexdanh từ
  2. guiding principle; guideline; guidedanh từ

政府は新たな指針を発表した。 — Chính phủ đã công bố hướng dẫn mới.

Xem thêm 3 nghĩa →

指数 しすう

Nhật Thông dụng CHỈ SỐ
VI
  1. chỉ sốdanh từ
  2. (toán) số mũdanh từ
EN
  1. index; index number; indicatordanh từ
  2. exponentdanh từ

指先 ゆびさき

Nhật Thông dụng CHỈ TIÊN
VI
  1. đầu ngón taydanh từ · trợ từ
  2. đầu ngón chândanh từ · trợ từ
EN
  1. fingertip; fingerdanh từ · trợ từ
  2. toe tip; toedanh từ · trợ từ

指標 しひょう

Nhật Thông dụng CHỈ TIÊU
VI
  1. chỉ số; chỉ báo; tiêu chídanh từ
EN
  1. index; indices; indicatordanh từ
  2. index; guidepost; guideline; indicatordanh từ

失業率は重要な経済指標だ。 — Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ báo kinh tế quan trọng.

Xem chi tiết →

指名 しめい

Nhật Thông dụng CHỈ DANH
VI
  1. sự chỉ định, đề cử (ai)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự gọi têndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. naming; nominating; designatingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. calling on; asking for; requestingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

授業中に先生に指名された。 — Trong giờ học tôi bị thầy gọi tên.

Xem thêm 1 nghĩa →

指導要領 しどうようりょう

Nhật CHỈ ĐẠO YẾU LĨNH
VI
  1. chương trình giảng dạy, hướng dẫn giáo dụcdanh từ
EN
  1. government-approved curriculums; (educational) guidelinesdanh từ

新しい指導要領で英語が小学校の教科になった。 — Theo chương trình mới, tiếng Anh trở thành môn học ở tiểu học.

Xem chi tiết →

指導主事 しどうしゅじ

Nhật CHỈ ĐẠO CHỦ SỰ
VI
  1. thanh tra giáo dục, cán bộ giám sát giáo viêndanh từ
EN
  1. (governmental) supervisor of teachersdanh từ

指揮棒 しきぼう

Nhật CHỈ HUY BỔNG
VI
  1. đũa chỉ huydanh từ
  2. gậy chỉ huy thời tiền sử (bâton percé)danh từ
EN
  1. (conductor's) baton; stickdanh từ
  2. perforated baton; bâton de commandement; bâton percédanh từ

指揮者が指揮棒を振り上げた。 — Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy lên.

Xem thêm 1 nghĩa →

指折り ゆびおり

Nhật
VI
  1. hàng đầu, xuất sắctrợ từ
  2. đếm ngón taydanh từ
EN
  1. leading; prominent; eminent; foremost; distinguishedtrợ từ
  2. counting on one's fingersdanh từ

彼は国内でも指折りの外科医だ。 — Ông ấy là một trong những bác sĩ phẫu thuật hàng đầu trong nước.

Xem thêm 1 nghĩa →

指し手 さして

Nhật CHỈ THỦ
VI
  1. nước đidanh từ
  2. kì thủ shogi giỏidanh từ
EN
  1. movedanh từ
  2. (skilled) shogi playerdanh từ

彼は次の指し手を長い間考えた。 — Anh ấy suy nghĩ rất lâu về nước đi tiếp theo.

Xem chi tiết →

指向 しこう

Nhật CHỈ HƯỚNG
VI
  1. sự hướng về, định hướngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. có hướng (micro...)trợ từ
  3. theo định hướng...hậu tố
EN
  1. being orientated (towards); pointing (towards); directing (towards)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. directional (e.g. microphone)trợ từ

指南 しなん

Nhật CHỈ NAM
VI
  1. sự chỉ dạy (võ thuật, nghệ thuật...), huấn luyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. instruction (in martial arts, performance, etc.); teaching; coachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は藩の剣術指南役だった。 — Ông là người dạy kiếm thuật của phiên.

Xem chi tiết →