Kết quả cho “指”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- ngón tay, ngón chândanh từ
EN
- finger; toe; digitdanh từ
- a finger or toe; digitdanh từ
EN
- synonym of 指 (yubi)danh từ
VI
- sự chỉ huy; điều khiểndanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự chỉ huy dàn nhạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- command; direction; supervisiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
- conducting (an orchestra, choir, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- chỉ tayđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to point atđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to point (at, to)động từ
VI
- móc ngoéodanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- pinky swear (i.e. linking little fingers to confirm a promise); pinky promisedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- pinky swearingdanh từ
VI
- chỉ, trỏ; ám chỉđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- hướng về (phía)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- gọi, chỉ định (ai đó)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to pointđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to nominate; to select someone; to specify some personđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- sự chỉ ra, biểu thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- chỉ thị; hướng dẫndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- indication; denotation; designationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- instructions; directionsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự chỉ bảo, ra lệnh; chỉ thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- directions; instructions; orders; commanddanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự chỉ định; quy địnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- designation; specification; assignment; appointment; pointing atdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- naming; designation; specificationdanh từ
VI
- sự chỉ ra, nêu ra (lỗi, vấn đề)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- pointing out; identificationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- indication, identificationdanh từ
VI
- sự hướng dẫn, chỉ đạo; huấn luyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (judo) lỗi nhẹ (shido)danh từ
EN
- guidance; leadership; instruction; direction; coachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- shido (minor penalty in judo)danh từ
EN
- (finger) ringdanh từ
- a ring (round piece of (precious) metal worn around the finger)danh từ
VI
- người lãnh đạo, người hướng dẫn, huấn luyện viêndanh từ
EN
- leader; guide; mentor; coachdanh từ
VI
- chỉ ra, cho thấy, chỉ vàođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to indicate; to show; to point tođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to show, indicateđộng từ
VI
- sự truy nãdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- putting (a named suspect) on the wanted listdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- wanted posterdanh từ
VI
- nhạc trưởngdanh từ
- người chỉ huy, lãnh đạodanh từ
EN
- (musical) conductordanh từ
- commander; leader; directordanh từ
VI
- mệnh lệnh; chỉ thịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- order; directive; instructions; commanddanh từ · động từ する · ngoại động từ
- direction, orderdanh từ
VI
- kim chỉ (đồng hồ đo)danh từ
- kim chỉ nam; phương châmdanh từ
EN
- needle (compass, gauge, etc.); hand (clock); indicator; pointer; indexdanh từ
- guiding principle; guideline; guidedanh từ
VI
- chỉ sốdanh từ
- (toán) số mũdanh từ
EN
- index; index number; indicatordanh từ
- exponentdanh từ
指先
ゆびさき
Nhật
Thông dụng CHỈ TIÊN
VI
- đầu ngón taydanh từ · trợ từ
- đầu ngón chândanh từ · trợ từ
EN
- fingertip; fingerdanh từ · trợ từ
- toe tip; toedanh từ · trợ từ
指標
しひょう
Nhật
Thông dụng CHỈ TIÊU
VI
- chỉ số; chỉ báo; tiêu chídanh từ
EN
- index; indices; indicatordanh từ
- index; guidepost; guideline; indicatordanh từ
VI
- sự chỉ định, đề cử (ai)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự gọi têndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- naming; nominating; designatingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- calling on; asking for; requestingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
指導要領
しどうようりょう
Nhật
CHỈ ĐẠO YẾU LĨNH
VI
- chương trình giảng dạy, hướng dẫn giáo dụcdanh từ
EN
- government-approved curriculums; (educational) guidelinesdanh từ
VI
- thanh tra giáo dục, cán bộ giám sát giáo viêndanh từ
EN
- (governmental) supervisor of teachersdanh từ
VI
- đũa chỉ huydanh từ
- gậy chỉ huy thời tiền sử (bâton percé)danh từ
EN
- (conductor's) baton; stickdanh từ
- perforated baton; bâton de commandement; bâton percédanh từ
VI
- hàng đầu, xuất sắctrợ từ
- đếm ngón taydanh từ
EN
- leading; prominent; eminent; foremost; distinguishedtrợ từ
- counting on one's fingersdanh từ
VI
- nước đidanh từ
- kì thủ shogi giỏidanh từ
EN
- movedanh từ
- (skilled) shogi playerdanh từ
VI
- sự hướng về, định hướngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- có hướng (micro...)trợ từ
- theo định hướng...hậu tố
EN
- being orientated (towards); pointing (towards); directing (towards)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- directional (e.g. microphone)trợ từ
VI
- sự chỉ dạy (võ thuật, nghệ thuật...), huấn luyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- instruction (in martial arts, performance, etc.); teaching; coachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ