TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “番”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

番 ばん

Nhật Thông dụng PHIÊN
VI
  1. số (thứ tự)danh từ · hậu tố
  2. lượt, phiên (của ai)danh từ
  3. canh gác, trông coidanh từ
EN
  1. number (in a series)danh từ · hậu tố
  2. (one's) turndanh từ

番地 ばんち

Nhật Thông dụng PHIÊN ĐỊA
VI
  1. số nhà, số lô đấtdanh từ
  2. địa chỉ, chỗ ởdanh từ
  3. địa chỉ bộ nhớdanh từ
EN
  1. lot number; house number; street numberdanh từ
  2. address; residencedanh từ

住所の番地まで正確に書いてください。 — Xin hãy ghi chính xác địa chỉ đến số nhà.

Xem thêm 4 nghĩa →

番組 ばんぐみ

Nhật Thông dụng PHIÊN TỔ
VI
  1. chương trình (truyền hình, phát thanh)danh từ
EN
  1. program (e.g. TV); programmedanh từ
  2. program; programmingdanh từ

好きなテレビ番組は何ですか。 — Chương trình TV bạn thích là gì?

Xem chi tiết →

番号 ばんごう

Nhật Thông dụng PHIÊN HIỆU
VI
  1. số, dãy sốdanh từ
EN
  1. number; series of digitsdanh từ
  2. number (sequence of digits and letters used to register people, automobiles, and various other items)danh từ

電話番号を教えてもらえますか。 — Bạn có thể cho tôi số điện thoại được không?

Xem chi tiết →

番目 ばんめ

Nhật Thông dụng PHIÊN MỤC
VI
  1. thứ... (số thứ tự)trợ số từ
  2. màn (trong kịch kabuki)danh từ
EN
  1. the nth ...trợ số từ
  2. divisions of a kabuki performancedanh từ

私は兄弟の中で2番目です。 — Tôi là con thứ hai trong số anh chị em.

Xem thêm 2 nghĩa →

番手 ばんて

Nhật Thông dụng PHIÊN THỦ
VI
  1. chỉ số sợidanh từ
  2. vị trí thứ ... (đua, đội hình)hậu tố
  3. hàng thứ ... (đội hình chiến đấu)hậu tố
EN
  1. (yarn) countdanh từ
  2. nth place (in a race); nth position (in a starting lineup)hậu tố

番付 ばんづけ

Nhật Thông dụng PHIÊN PHÓ
VI
  1. bảng xếp hạng (sumo, nghệ sĩ, người giàu)danh từ
  2. chương trình (nhà hát)danh từ
EN
  1. ranked list (entertainers, sumo wrestlers, millionaires, etc.)danh từ
  2. program (e.g. theatre)danh từ

彼は今場所で番付を上げた。 — Anh ấy đã thăng hạng trong giải đấu lần này.

Xem thêm 3 nghĩa →

番外 ばんがい

Nhật PHIÊN NGOẠI
VI
  1. ngoại lệ, ngoài danh sáchdanh từ
  2. phần thêm, phụtrợ từ
  3. quá cỡtrợ từ
EN
  1. exception; supernumerary; extra (theatrical)danh từ
  2. extra (e.g. performance, item, object, etc.); additionaltrợ từ

人気漫画の番外編が出版された。 — Ngoại truyện của bộ truyện tranh nổi tiếng đã được xuất bản.

Xem thêm 2 nghĩa →

番狂わせ ばんくるわせ

Nhật
VI
  1. kết quả bất ngờ, sự lật đổdanh từ · trợ từ
EN
  1. unexpected result; upset; surprisedanh từ · trợ từ
  2. upset (unexpected result)danh từ

初出場のチームが優勝候補を破る番狂わせが起きた。 — Đã xảy ra bất ngờ khi đội lần đầu tham dự đánh bại ứng viên vô địch.

Xem chi tiết →

番人 ばんにん

Nhật PHIÊN NHÂN
VI
  1. người canh gácdanh từ
EN
  1. guard; watchmandanh từ

最高裁判所は憲法の番人と呼ばれる。 — Tòa án tối cao được gọi là người bảo vệ hiến pháp.

Xem thêm 1 nghĩa →

番犬 ばんけん

Nhật PHIÊN KHUYỂN
VI
  1. chó giữ nhàdanh từ
EN
  1. watchdog; guard dogdanh từ
  2. watchdog; guard dog; security dogdanh từ

うちの犬は人懐っこくて番犬にならない。 — Chó nhà tôi thân thiện quá nên chẳng giữ nhà được.

Xem chi tiết →

番茶 ばんちゃ

Nhật PHIÊN TRÀ
VI
  1. trà thôdanh từ
EN
  1. coarse teadanh từ
  2. bancha, low-grade tea, coarse teadanh từ

食後に熱い番茶を飲んだ。 — Sau bữa ăn tôi uống trà thô nóng.

Xem chi tiết →

番頭 ばんとう

Nhật PHIÊN ĐẦU
VI
  1. quản lý cửa hàng, thư ký trưởngdanh từ
EN
  1. chief clerk (in a shop, managing affairs on the owner's behalf); head clerk; store managerdanh từ

旅館の番頭さんが荷物を運んでくれた。 — Người quản lý lữ quán mang hành lý giúp tôi.

Xem chi tiết →

番い目 つがいめ

Nhật
EN
  1. joint; connection point (place where two things are joined or linked together)danh từ
  2. body joint; articulationdanh từ

番える つがえる

Nhật
EN
  1. to nock (an arrow); to fix an arrow to the stringđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

番記者 ばんきしゃ

Nhật
EN
  1. reporter assigned to cover a particular person in order to get the most up-to-date information; beat reporterdanh từ

番台 ばんだい

Nhật
EN
  1. attendant's booth (in a bathhouse changing room); door-keeper's stand; watcher's seatdanh từ