TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “盛”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

盛ん さかん

Nhật Thông dụng THỊNH
VI
  1. thịnh vượng, phát đạttính từ な
  2. phổ biến, rộng rãitính từ な
  3. sôi nổi, mạnh mẽtính từ な
EN
  1. prosperous; flourishing; thriving; successfultính từ な
  2. popular; widespreadtính từ な

盛る もる

Nhật Thông dụng
VI
  1. xới, múc (vào bát, đĩa), bày rađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. chất đống, đắp lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. cho uống (thuốc, thuốc độc), kê đơnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to serve (in a bowl, on a plate, etc.); to dish out; to dish up; to fill (a bowl) withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to pile up; to heap up; to fill up; to stack upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

盛り さかり

Nhật Thông dụng
VI
  1. đỉnh điểm, mùa rộ, lúc náo nhiệt nhấtdanh từ · hậu tố
  2. thời đẹp nhất của đời ngườidanh từ · hậu tố
  3. (động vật) mùa động dụcdanh từ
EN
  1. height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season; full bloom; full swing (of a party, etc.)danh từ · hậu tố
  2. prime (of one's life); (one's) best days; bloomdanh từ · hậu tố

盛り上げる もりあげる

Nhật Thông dụng
VI
  1. chất đốngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. khuấy động, làm sôi nổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to pile up; to heap upđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to stir up; to enliven; to bring to a climaxđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼のスピーチが会場を盛り上げた。 — Bài phát biểu của anh ấy làm hội trường sôi động.

Xem thêm 2 nghĩa →

盛り上がる もりあがる

Nhật Thông dụng
VI
  1. phồng lên, nhô lên, chất đốngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. sôi nổi, hào hứngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to swell; to rise; to bulge; to be piled upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to rouse; to get excitedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

昨日の飲み会はすごく盛り上がった。 — Buổi nhậu hôm qua rất sôi nổi.

Xem thêm 2 nghĩa →

盛大 せいだい

Nhật Thông dụng THỊNH ĐẠI
VI
  1. long trọng, hoành tráng, xa hoa, thịnh vượng, sôi nổitính từ な · danh từ
  2. mạnh mẽ, dữ dộitính từ な · danh từ
EN
  1. grand; magnificent; lavish; large scale; prosperous; thriving; livelytính từ な · danh từ
  2. forceful; powerful; vigoroustính từ な · danh từ

二人の結婚式は盛大に行われた。 — Đám cưới của hai người được tổ chức long trọng.

Xem thêm 2 nghĩa →

盛況 せいきょう

Nhật Thông dụng THỊNH HUỐNG
VI
  1. sự thành công, đông vui, thịnh vượngdanh từ
EN
  1. success; boom; being well-attended (of an event); prosperitydanh từ
  2. an event or business that attracts many people and is very successful, a success, being flourishingdanh từ

コンサートは大盛況だった。 — Buổi hòa nhạc rất đông vui.

Xem chi tiết →

盛り付け もりつけ

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự bày món ăn (lên đĩa)danh từ
EN
  1. arrangement of food (on a dish); serving of (arranged) fooddanh từ

この料理は盛り付けが美しい。 — Món ăn này được bày rất đẹp.

Xem chi tiết →

盛り込む もりこむ

Nhật Thông dụng
VI
  1. đưa vào, bao gồmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bày đầy (vào đĩa)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to incorporate; to includeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to fill (a vessel) withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

住民の意見を計画に盛り込んだ。 — Đã đưa ý kiến của người dân vào kế hoạch.

Xem thêm 1 nghĩa →

盛り上がり もりあがり

Nhật Thông dụng
VI
  1. cao trào, sự sôi nổidanh từ
  2. chỗ phồng lêndanh từ
EN
  1. climax; uprushdanh từ
  2. bulgedanh từ

今年の祭りはいまひとつ盛り上がりに欠けた。 — Lễ hội năm nay hơi thiếu sôi nổi.

Xem thêm 3 nghĩa →

盛り土 もりど

Nhật
VI
  1. sự đắp đất, nền đất đắpdanh từ
EN
  1. embankment (for road, railway, etc.); raising the ground level; filldanh từ

大雨で盛り土が崩れた。 — Nền đất đắp bị sạt do mưa lớn.

Xem chi tiết →

盛り付ける もりつける

Nhật
VI
  1. bày (thức ăn) ra đĩađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to dish up; to arrange (food) on a plateđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

サラダを大皿に盛り付けた。 — Tôi bày salad ra đĩa lớn.

Xem chi tiết →

盛り返す もりかえす

Nhật
VI
  1. vực dậy, lấy lại thếđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to rally; to make a comebackđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

チームは後半に盛り返して同点にした。 — Đội vực dậy ở hiệp hai và gỡ hòa.

Xem chi tiết →

盛り場 さかりば

Nhật
VI
  1. khu phố sầm uất, khu vui chơidanh từ
EN
  1. busy place; busy street; place that's always bustling with people; amusement quartersdanh từ

夜の盛り場は人であふれている。 — Khu vui chơi ban đêm đông nghịt người.

Xem chi tiết →

盛衰 せいすい

Nhật THỊNH SUY
VI
  1. thịnh suy, thăng trầmdanh từ
EN
  1. rise and fall; ups and downs; welfare; vicissitudesdanh từ

この町は炭鉱とともに盛衰を経験した。 — Thị trấn này trải qua thịnh suy cùng với mỏ than.

Xem thêm 1 nghĩa →

盛会 せいかい

Nhật THỊNH HỘI
VI
  1. buổi họp thành công, buổi lễ đông vuidanh từ
EN
  1. successful meetingdanh từ

パーティーは盛会のうちに終わった。 — Bữa tiệc kết thúc thành công tốt đẹp.

Xem chi tiết →

盛時 せいじ

Nhật THỊNH THỜI
VI
  1. thời sung sức, thời thịnh vượngdanh từ
EN
  1. prime of life; era of national prosperitydanh từ

この港町は盛時の面影を残している。 — Thị trấn cảng này còn lưu lại dáng vẻ thời hưng thịnh.

Xem chi tiết →

盛夏 せいか

Nhật THỊNH HẠ
VI
  1. giữa mùa hè, chính hạdanh từ
EN
  1. midsummer; height of summerdanh từ

盛期 せいき

Nhật THỊNH KÌ
VI
  1. thời kì thịnh vượngdanh từ
EN
  1. prosperous perioddanh từ
  2. prosperous timedanh từ

今は桃の出荷の盛期だ。 — Bây giờ là mùa cao điểm xuất hàng đào.

Xem chi tiết →

盛儀 せいぎ

Nhật THỊNH NGHI
VI
  1. nghi lễ long trọngdanh từ
EN
  1. grand ceremonydanh từ

即位の盛儀が厳かに執り行われた。 — Đại lễ đăng quang được cử hành trang nghiêm.

Xem chi tiết →

盛典 せいてん

Nhật THỊNH ĐIỂN
VI
  1. đại lễ long trọngdanh từ
EN
  1. grand ceremonydanh từ

建国百年の盛典が催された。 — Đại lễ kỷ niệm trăm năm lập quốc đã được tổ chức.

Xem chi tiết →

盛事 せいじ

Nhật THỊNH SỰ
VI
  1. sự kiện lớn, việc lớndanh từ
EN
  1. grand event; grand enterprisedanh từ

オリンピック開催は国家の盛事だ。 — Tổ chức Olympic là sự kiện trọng đại của quốc gia.

Xem chi tiết →

盛年 せいねん

Nhật THỊNH NIÊN
VI
  1. tuổi xuân, độ tuổi sung mãndanh từ
EN
  1. prime of lifedanh từ
  2. prime of agedanh từ

盛年重ねて来らず、時を大切にせよ。 — Tuổi xuân không đến hai lần, hãy quý trọng thời gian.

Xem chi tiết →

盛代 せいだい

Nhật THỊNH ĐẠI
VI
  1. thời thịnh trịdanh từ
EN
  1. prosperous eradanh từ

平安の盛代に多くの文学が生まれた。 — Nhiều tác phẩm văn học ra đời trong thời thịnh trị Heian.

Xem chi tiết →

盛者 しょうじゃ

Nhật THỊNH GIẢ
VI
  1. người hưng thịnh, kẻ quyền thếdanh từ
EN
  1. prosperous person; powerful persondanh từ
  2. a prosperous person, the prosperous, those who prosperdanh từ

盛者必衰の理をあらわす。 — Thể hiện chân lý thịnh tất có suy.

Xem chi tiết →

盛装 せいそう

Nhật THỊNH TRANG
VI
  1. ăn mặc lộng lẫy; quần áo đẹp nhấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. dressing up in fine clothes; splendid clothes; one's best clothesdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼女は盛装してパーティーに出かけた。 — Cô ấy diện đồ lộng lẫy đi dự tiệc.

Xem chi tiết →

盛名 せいめい

Nhật THỊNH DANH
VI
  1. danh tiếng lẫy lừngdanh từ
EN
  1. reputationdanh từ
  2. great reputation; fame; renown; prestigedanh từ

彼は画家として盛名を馳せた。 — Ông nổi danh khắp nơi với tư cách họa sĩ.

Xem chi tiết →

盛業 せいぎょう

Nhật THỊNH NGHIỆP
VI
  1. việc kinh doanh phát đạtdanh từ
EN
  1. prosperous enterprisedanh từ

あの店は開店以来ずっと盛業中だ。 — Cửa hàng đó từ khi khai trương đến nay luôn đông khách.

Xem chi tiết →

盛運 せいうん

Nhật THỊNH VẬN
VI
  1. vận thịnh, sự thịnh vượngdanh từ
EN
  1. prosperity; fortunedanh từ
  2. fortune, prosperity, good luckdanh từ

ご盛運をお祈り申し上げます。 — Kính chúc quý vị vận hưng thịnh.

Xem chi tiết →