Kết quả cho “盛”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- thịnh vượng, phát đạttính từ な
- phổ biến, rộng rãitính từ な
- sôi nổi, mạnh mẽtính từ な
EN
- prosperous; flourishing; thriving; successfultính từ な
- popular; widespreadtính từ な
VI
- xới, múc (vào bát, đĩa), bày rađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- chất đống, đắp lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- cho uống (thuốc, thuốc độc), kê đơnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to serve (in a bowl, on a plate, etc.); to dish out; to dish up; to fill (a bowl) withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to pile up; to heap up; to fill up; to stack upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- đỉnh điểm, mùa rộ, lúc náo nhiệt nhấtdanh từ · hậu tố
- thời đẹp nhất của đời ngườidanh từ · hậu tố
- (động vật) mùa động dụcdanh từ
EN
- height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season; full bloom; full swing (of a party, etc.)danh từ · hậu tố
- prime (of one's life); (one's) best days; bloomdanh từ · hậu tố
VI
- chất đốngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- khuấy động, làm sôi nổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to pile up; to heap upđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to stir up; to enliven; to bring to a climaxđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- phồng lên, nhô lên, chất đốngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- sôi nổi, hào hứngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to swell; to rise; to bulge; to be piled upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to rouse; to get excitedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- long trọng, hoành tráng, xa hoa, thịnh vượng, sôi nổitính từ な · danh từ
- mạnh mẽ, dữ dộitính từ な · danh từ
EN
- grand; magnificent; lavish; large scale; prosperous; thriving; livelytính từ な · danh từ
- forceful; powerful; vigoroustính từ な · danh từ
VI
- sự thành công, đông vui, thịnh vượngdanh từ
EN
- success; boom; being well-attended (of an event); prosperitydanh từ
- an event or business that attracts many people and is very successful, a success, being flourishingdanh từ
VI
- sự bày món ăn (lên đĩa)danh từ
EN
- arrangement of food (on a dish); serving of (arranged) fooddanh từ
VI
- đưa vào, bao gồmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- bày đầy (vào đĩa)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to incorporate; to includeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to fill (a vessel) withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- cao trào, sự sôi nổidanh từ
- chỗ phồng lêndanh từ
EN
- climax; uprushdanh từ
- bulgedanh từ
VI
- sự đắp đất, nền đất đắpdanh từ
EN
- embankment (for road, railway, etc.); raising the ground level; filldanh từ
VI
- bày (thức ăn) ra đĩađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to dish up; to arrange (food) on a plateđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- vực dậy, lấy lại thếđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to rally; to make a comebackđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- khu phố sầm uất, khu vui chơidanh từ
EN
- busy place; busy street; place that's always bustling with people; amusement quartersdanh từ
VI
- thịnh suy, thăng trầmdanh từ
EN
- rise and fall; ups and downs; welfare; vicissitudesdanh từ
VI
- buổi họp thành công, buổi lễ đông vuidanh từ
EN
- successful meetingdanh từ
VI
- thời sung sức, thời thịnh vượngdanh từ
EN
- prime of life; era of national prosperitydanh từ
VI
- giữa mùa hè, chính hạdanh từ
EN
- midsummer; height of summerdanh từ
VI
- thời kì thịnh vượngdanh từ
EN
- prosperous perioddanh từ
- prosperous timedanh từ
VI
- nghi lễ long trọngdanh từ
VI
- đại lễ long trọngdanh từ
VI
- sự kiện lớn, việc lớndanh từ
EN
- grand event; grand enterprisedanh từ
VI
- tuổi xuân, độ tuổi sung mãndanh từ
EN
- prime of lifedanh từ
- prime of agedanh từ
VI
- người hưng thịnh, kẻ quyền thếdanh từ
EN
- prosperous person; powerful persondanh từ
- a prosperous person, the prosperous, those who prosperdanh từ
VI
- ăn mặc lộng lẫy; quần áo đẹp nhấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- dressing up in fine clothes; splendid clothes; one's best clothesdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- danh tiếng lẫy lừngdanh từ
EN
- reputationdanh từ
- great reputation; fame; renown; prestigedanh từ
盛業
せいぎょう
Nhật
THỊNH NGHIỆP
VI
- việc kinh doanh phát đạtdanh từ
EN
- prosperous enterprisedanh từ
VI
- vận thịnh, sự thịnh vượngdanh từ
EN
- prosperity; fortunedanh từ
- fortune, prosperity, good luckdanh từ