TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “策”

18 mục từ · Nhật → Việt/Anh

策 さく

Nhật Thông dụng SÁCH
VI
  1. kế sách, chính sách, biện pháp, mưu kếdanh từ · hậu tố
  2. nét hất lên (nét thứ năm trong Vĩnh tự bát pháp)danh từ
EN
  1. plan; policy; means; measure; stratagem; schemedanh từ · hậu tố
  2. fifth principle of the Eight Principles of Yong; right upward flickdanh từ

政府は物価対策の策を講じた。 — Chính phủ đã đưa ra biện pháp đối phó vật giá.

Xem thêm 4 nghĩa →

策略 さくりゃく

Nhật Thông dụng SÁCH LƯỢC
VI
  1. mưu kế; sách lược; thủ đoạndanh từ
EN
  1. stratagem; artifice; trick; ruse; scheme; tacticsdanh từ

彼はまんまと敵の策略にはまった。 — Anh ta đã mắc mưu kẻ địch một cách dễ dàng.

Xem thêm 1 nghĩa →

策定 さくてい

Nhật Thông dụng SÁCH ĐỊNH
VI
  1. sự hoạch định, xây dựng (kế hoạch, chính sách)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. formulation (of a plan, policy, etc.); decision; settling ondanh từ · động từ する · ngoại động từ

政府は新しい経済政策を策定した。 — Chính phủ đã hoạch định chính sách kinh tế mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

策動 さくどう

Nhật SÁCH ĐỘNG
VI
  1. sự mưu đồ, giật dâydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. maneuvers; manoeuvers; machinations; schemingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. machinations, plotting, covert maneuveringdanh từ

反対派が裏で策動している。 — Phe đối lập đang mưu đồ sau lưng.

Xem chi tiết →

策謀 さくぼう

Nhật SÁCH MƯU
VI
  1. mưu kế, mưu môdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. strategy; artificedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. machination (clever scheme or artful plot, usually crafted for evil purposes)danh từ

彼は権力を握るために策謀を巡らした。 — Hắn bày mưu tính kế để nắm quyền lực.

Xem chi tiết →

策士 さくし

Nhật SÁCH SĨ
VI
  1. mưu sĩ, kẻ mưu mô, người lắm mưu kếdanh từ
EN
  1. tactician; schemer; intriguer; resourceful persondanh từ
  2. a skilled tactician, a careful schemerdanh từ

彼はなかなかの策士だ。 — Anh ta là một tay mưu lược đáng gờm.

Xem chi tiết →

策略家 さくりゃくか

Nhật SÁCH LƯỢC GIA
VI
  1. nhà chiến lược, kẻ mưu môdanh từ
EN
  1. tactician; strategist; schemer; maneuvererdanh từ

彼は表向きは穏やかだが、実は策略家だ。 — Bề ngoài anh ta hiền hòa nhưng thật ra rất đa mưu.

Xem thêm 1 nghĩa →

策を練る さくをねる

Nhật SÁCH LUYỆN
EN
  1. to plan one's next moves; to work out a plancụm từ · động từ nhóm 1

策する さくする

Nhật SÁCH
EN
  1. to devise a plan; to work out a plotđộng từ する · ngoại động từ

策応 さくおう

Nhật SÁCH ỨNG
EN
  1. collusion; concertdanh từ · động từ する · ngoại động từ

策動 さくどうする

Nhật Ít dùng SÁCH ĐỘNG
EN
  1. to plot, to maneuverđộng từ