TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “粛”

15 mục từ · Nhật → Việt/Anh

粛 しゅく

Nhật TÚC
VI
  1. nghiêm trang, cung kính'taru' adjective · trạng từ
  2. yên lặng'taru' adjective · trạng từ
EN
  1. solemn; respectful; reverent'taru' adjective · trạng từ
  2. silent; quiet'taru' adjective · trạng từ

粛清 しゅくせい

Nhật TÚC THANH
VI
  1. cuộc thanh trừng (chính trị)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. (political) purgedanh từ · động từ する · ngoại động từ

独裁者は多くの政敵を粛清した。 — Kẻ độc tài đã thanh trừng nhiều đối thủ chính trị.

Xem thêm 1 nghĩa →

粛正 しゅくせい

Nhật TÚC CHÍNH
VI
  1. sự chỉnh đốn nghiêm khắc, trấn áp sai phạmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. strict crackdown on and elimination of misconduct; strict enforcement of disciplinedanh từ · động từ する · ngoại động từ

粛軍 しゅくぐん

Nhật TÚC QUÂN
VI
  1. thanh trừng quân độidanh từ
EN
  1. army purgedanh từ

粛慎 しゅくしん

Nhật TÚC THẬN
EN
  1. Sushen (ancient ethnic group of people who lived in northeastern China)danh từ

粛慎 みしはせ

Nhật TÚC THẬN
EN
  1. Mishihase (ancient ethnic group of people who lived in northern Japan)danh từ

粛然 しゅくぜん

Nhật TÚC NHIÊN
EN
  1. silent; quiet; solemn'taru' adjective
  2. softly; quietly; solemnlytrạng từ

粛白 しゅくはく

Nhật TÚC BẠCH
EN
  1. humble greeting at the beginning of a letterthán từ

粛党 しゅくとう

Nhật TÚC ĐẢNG
EN
  1. cleaning up (political party)danh từ · động từ する · ngoại động từ