TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “脳”

27 mục từ · Nhật → Việt/Anh

脳 のう

Nhật Thông dụng NÃO
VI
  1. não, bộ nãodanh từ
  2. đầu óc, trí tuệdanh từ
EN
  1. braindanh từ
  2. brains; minddanh từ

睡眠は脳の健康に大切だ。 — Giấc ngủ quan trọng cho sức khỏe của não.

Xem thêm 4 nghĩa →

脳 なずき

Nhật Ít dùng NÃO
VI
  1. (cổ) não, sọ, đầudanh từ
EN
  1. brain; skull; headdanh từ
  2. the braindanh từ

脳死 のうし

Nhật Thông dụng NÃO TỬ
VI
  1. chết nãodanh từ · trợ từ
EN
  1. brain deathdanh từ · trợ từ

患者は脳死と判定された。 — Bệnh nhân được xác định là chết não.

Xem chi tiết →

脳裏 のうり

Nhật Thông dụng NÃO LÍ
VI
  1. tâm trí, trong đầudanh từ
EN
  1. one's minddanh từ
  2. one's brain; one's mind (where thoughts reside)danh từ

事故の光景が今も脳裏に焼き付いている。 — Cảnh tượng vụ tai nạn đến giờ vẫn in sâu trong tâm trí tôi.

Xem chi tiết →

脳波 のうは

Nhật Thông dụng NÃO BA
VI
  1. sóng nãodanh từ
  2. điện não đồdanh từ
EN
  1. brain wavesdanh từ
  2. electroencephalogram; EEGdanh từ

病院で脳波の検査を受けた。 — Tôi được làm xét nghiệm điện não ở bệnh viện.

Xem thêm 2 nghĩa →

脳卒中 のうそっちゅう

Nhật Thông dụng NÃO TỐT TRÚNG
VI
  1. đột quỵ, xuất huyết nãodanh từ
EN
  1. stroke; cerebral haemorrhage; cerebral hemorrhagedanh từ
  2. stroke, apoplexydanh từ

脳出血 のうしゅっけつ

Nhật Thông dụng NÃO XUẤT HUYẾT
VI
  1. xuất huyết nãodanh từ
EN
  1. cerebral hemorrhage; cerebral haemorrhagedanh từ

父は脳出血で倒れて入院した。 — Bố tôi ngã quỵ vì xuất huyết não và phải nhập viện.

Xem chi tiết →

脳血栓 のうけっせん

Nhật NÃO HUYẾT XUYÊN
VI
  1. huyết khối nãodanh từ
EN
  1. cerebral thrombosisdanh từ

祖父は脳血栓で倒れた。 — Ông tôi bị ngã quỵ vì huyết khối não.

Xem chi tiết →

脳梗塞 のうこうそく

Nhật NÃO NGẠNH TẮC
VI
  1. nhồi máu não, đột quỵdanh từ
EN
  1. cerebral infarction; (ischemic) strokedanh từ
  2. a stroke; a cerebrovascular accident; a cerebrovascular insultdanh từ

祖父は脳梗塞で倒れて入院した。 — Ông tôi bị nhồi máu não và nhập viện.

Xem chi tiết →

脳神経 のうしんけい

Nhật NÃO THẦN KINH
VI
  1. dây thần kinh sọ nãodanh từ
EN
  1. cranial nerves; cerebral nervesdanh từ

父は脳神経外科で手術を受けた。 — Bố tôi được phẫu thuật ở khoa ngoại thần kinh.

Xem chi tiết →

脳挫傷 のうざしょう

Nhật NÃO TỎA THƯƠNG
VI
  1. dập nãodanh từ
EN
  1. cerebral contusiondanh từ

彼は事故で脳挫傷を負った。 — Anh ấy bị dập não do tai nạn.

Xem chi tiết →

脳炎 のうえん

Nhật NÃO VIÊM
VI
  1. viêm nãodanh từ
EN
  1. brain inflammation; encephalitis; cerebritisdanh từ

子どもに日本脳炎の予防接種を受けさせた。 — Tôi cho con đi tiêm phòng viêm não Nhật Bản.

Xem thêm 1 nghĩa →

脳性 のうせい

Nhật NÃO TÍNH
VI
  1. thuộc về nãotính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. cerebraltính từ な · trợ từ · danh từ

脳天 のうてん

Nhật NÃO THIÊN
VI
  1. đỉnh đầudanh từ
EN
  1. top of the head; crown of the headdanh từ