TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “裏”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

裏 うら

Nhật Thông dụng LÝ
VI
  1. mặt trái, mặt dưới, mặt khuấtdanh từ
  2. phía sau, đằng saudanh từ
  3. lớp lót, mặt trongdanh từ
EN
  1. opposite side; bottom; other side; side hidden from view; undersurface; reverse sidedanh từ
  2. rear; back; behinddanh từ

答えは紙の裏に書いてください。 — Hãy viết câu trả lời ở mặt sau tờ giấy.

Xem thêm 12 nghĩa →

裏 り

Nhật Ít dùng LÍ
VI
  1. trong (vd: trong bí mật); với (vd: thành công)hậu tố
EN
  1. in (e.g. secret); with (e.g. success)hậu tố

交渉は秘密裏に進められた。 — Cuộc đàm phán được tiến hành bí mật.

Xem chi tiết →

裏門 うらもん

Nhật Thông dụng LÍ MÔN
VI
  1. cổng saudanh từ
EN
  1. back gatedanh từ
  2. back gate; back doordanh từ

学校の裏門で待ってるね。 — Mình đợi ở cổng sau trường nhé.

Xem chi tiết →

裏口 うらぐち

Nhật Thông dụng LÍ KHẨU
VI
  1. cửa saudanh từ
  2. bất chính, đi cửa sautrợ từ · danh từ
EN
  1. backdoor; rear entrance; rear exitdanh từ
  2. unauthorized; illicit; illegaltrợ từ · danh từ

配達の人は裏口に回ってください。 — Người giao hàng xin vui lòng vòng ra cửa sau.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏返す うらがえす

Nhật Thông dụng LÝ PHẢN
VI
  1. lộn trái, lật ngượcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to turn inside out; to turn the other way; to turn (something) overđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to reverse something, to turn something over, to flip something overđộng từ

裏返し うらがえし

Nhật Thông dụng LÝ PHẢN
VI
  1. lộn trái, lộn ngượcdanh từ
  2. mặt trái, mặt ngược lạidanh từ
EN
  1. inside out; upside downdanh từ
  2. flip side; opposite; contrary; reversedanh từ

裏通り うらどおり

Nhật Thông dụng LÝ THÔNG
VI
  1. phố sau, ngõ hẻmdanh từ
EN
  1. side street (often parallel to a main street); back street; alley; alleywaydanh từ
  2. side street, alley (narrow street)danh từ

裏通りに隠れた名店がある。 — Có một quán ngon nổi tiếng ẩn trong ngõ hẻm.

Xem chi tiết →

裏切る うらぎる

Nhật Thông dụng
VI
  1. phản bội, trở mặt, bội ước, không chung thủyđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. làm thất vọng, phụ lòngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to betray; to turn traitor (to); to double-cross; to go back on; to be unfaithful (to)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to disappoint; to let downđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

裏表 うらおもて

Nhật Thông dụng LÍ BIỂU
VI
  1. mặt trước và mặt sau, trong và ngoàidanh từ
  2. lộn trái (quần áo)danh từ
  3. hai mặt, tráo trởdanh từ
EN
  1. back and front; inside and outside; both sidesdanh từ
  2. inside out (e.g. clothing)danh từ

シャツを裏表に着ているよ。 — Cậu mặc áo lộn trái rồi đấy.

Xem thêm 7 nghĩa →

裏金 うらがね

Nhật Thông dụng LÝ KIM
VI
  1. tiền hối lộdanh từ
  2. quỹ đendanh từ
EN
  1. bribedanh từ
  2. secret fund; slush fund; money for briberydanh từ

政治家の裏金問題が大きく報道された。 — Vụ bê bối quỹ đen của chính trị gia được đưa tin rộng rãi.

Xem thêm 4 nghĩa →

裏切り者 うらぎりもの

Nhật Thông dụng
VI
  1. kẻ phản bộidanh từ
EN
  1. betrayer; traitor; turncoat; informerdanh từ
  2. A traitor, betrayer, turncoat, or backstabber.danh từ

彼は仲間から裏切り者扱いされた。 — Anh ta bị đồng đội coi là kẻ phản bội.

Xem chi tiết →

裏付ける うらづける

Nhật Thông dụng LÝ PHÓ
VI
  1. chứng minh, củng cố, làm bằng chứngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to support (a theory, claim, etc.); to back up; to substantiate; to proveđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to supportđộng từ

新しい証拠が彼の証言を裏付けた。 — Bằng chứng mới đã củng cố lời khai của anh ấy.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏切り うらぎり

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự phản bộidanh từ
EN
  1. treachery; betrayal; perfidydanh từ

親友の裏切りにショックを受けた。 — Tôi bị sốc vì sự phản bội của bạn thân.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏付け うらづけ

Nhật Thông dụng LÝ PHÓ
VI
  1. sự ủng hộ, chứng cứ, bảo chứngdanh từ
EN
  1. support (e.g. for an argument); backing; proof; evidence; corroboration; substantiation; guarantee; securitydanh từ
  2. guarantee, endorsementdanh từ

その主張には科学的な裏付けがない。 — Lập luận đó không có căn cứ khoa học.

Xem thêm 2 nghĩa →

裏腹 うらはら

Nhật Thông dụng LÝ PHÚC
VI
  1. trái ngượctính từ な · danh từ
  2. liền kề, gắn liền, không tách rờitính từ な · danh từ
EN
  1. opposite; reverse; contrarytính từ な · danh từ
  2. front and back; parallel to; back to back; adjacent to; inseparable from; inside and outtính từ な · danh từ

彼女は言葉とは裏腹に、とても悲しそうだった。 — Trái ngược với lời nói, cô ấy trông rất buồn.

Xem chi tiết →

裏側 うらがわ

Nhật Thông dụng LÝ TRẮC
VI
  1. mặt sau, mặt trái; hậu trườngdanh từ
EN
  1. the reverse (side); back (side); other side; hidden side; behind the scenesdanh từ
  2. the other side; reverse side; back sidedanh từ

写真の裏側に日付が書いてある。 — Ở mặt sau tấm ảnh có ghi ngày tháng.

Xem chi tiết →

裏面 うらめん

Nhật Thông dụng LÝ DIỆN
VI
  1. mặt sau, mặt tráidanh từ
  2. mặt B (đĩa nhạc)danh từ
  3. màn bí mật, nội dung sau khi phá đảo (game)danh từ
EN
  1. back (side); reversedanh từ
  2. B side (of a record)danh từ

詳しくは裏面をご覧ください。 — Để biết chi tiết, xin xem mặt sau.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏目 うらめ

Nhật Thông dụng LÍ MỤC
VI
  1. mặt tráidanh từ
  2. kết quả ngược với mong đợidanh từ
  3. mũi đan móc trái (đan len)danh từ
EN
  1. reverse sidedanh từ
  2. opposite (of the expected)danh từ

親切のつもりが裏目に出てしまった。 — Định tốt bụng mà hóa ra lại phản tác dụng.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏面 りめん

Nhật Thông dụng LÍ DIỆN
VI
  1. mặt sau, mặt tráidanh từ
  2. bên trong, hậu trường, mặt tối (xã hội)danh từ
EN
  1. back (side); reversedanh từ
  2. the inside; background; dark side (e.g. of society); behind the scenes; beneath the surfacedanh từ

裏方 うらかた

Nhật Thông dụng LÝ PHƯƠNG
VI
  1. người làm hậu trườngdanh từ
  2. phu nhân (của nhân vật quyền quý)danh từ
EN
  1. someone working behind-the-scenes; scene shifterdanh từ
  2. lady consort (to a high personage)danh từ

彼はイベントの裏方として活躍した。 — Anh ấy đã hoạt động tích cực với vai trò người làm hậu trường của sự kiện.

Xem chi tiết →

裏手 うらて

Nhật LÍ THỦ
VI
  1. phía sau (tòa nhà...)danh từ · trợ từ
EN
  1. back (esp. of a building, etc.); rear; behinddanh từ · trợ từ

寺の裏手に小さな池がある。 — Phía sau chùa có một cái ao nhỏ.

Xem chi tiết →

裏打ち うらうち

Nhật LÝ ĐẢ
VI
  1. lớp lót, lớp bồidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự củng cố, hậu thuẫn (lí thuyết...)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. lining; backingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. backing up (e.g. a theory); support; bolsteringdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼の言葉は長年の経験に裏打ちされている。 — Lời nói của ông ấy được bảo chứng bằng nhiều năm kinh nghiệm.

Xem thêm 2 nghĩa →

裏木戸 うらきど

Nhật LÍ MỘC HỘ
VI
  1. cổng sau, cửa saudanh từ
EN
  1. back doordanh từ

彼はこっそり裏木戸から出て行った。 — Anh ta lén ra bằng cổng sau.

Xem chi tiết →

裏番組 うらばんぐみ

Nhật LÍ PHIÊN TỔ
VI
  1. chương trình phát cùng khung giờ ở kênh khácdanh từ
EN
  1. program competing with another in the same timeslot (programme); counterprogram (television)danh từ

裏番組の視聴率が高かった。 — Chương trình phát cùng giờ ở kênh khác có tỷ suất người xem cao.

Xem chi tiết →

裏山 うらやま

Nhật LÍ SƠN
VI
  1. núi sau nhà, sau làngdanh từ
  2. sườn núi khuất nắngdanh từ
  3. (lóng) (đùa) ghen tị quátính từ な
EN
  1. mountain (or hill) behind a house, village, etc.danh từ
  2. side of a mountain that gets little sunshinedanh từ

子供の頃、よく裏山で遊んだ。 — Hồi nhỏ tôi hay chơi ở núi sau nhà.

Xem thêm 4 nghĩa →

裏地 うらじ

Nhật LÍ ĐỊA
VI
  1. vải lótdanh từ
  2. đất không giáp đườngdanh từ
EN
  1. liningdanh từ
  2. land that does not adjoin to public or private roadsdanh từ

このコートは裏地が暖かい。 — Áo khoác này có lớp lót ấm.

Xem chi tiết →

裏道 うらみち

Nhật LÍ ĐẠO
VI
  1. đường tắt, ngõ saudanh từ
  2. thủ đoạn mờ ámdanh từ
EN
  1. back lane; byway; back streetdanh từ
  2. unfair means; dishonest meansdanh từ

渋滞を避けて裏道を通った。 — Tôi đi đường tắt để tránh tắc đường.

Xem chi tiết →

裏話 うらばなし

Nhật LÍ THOẠI
VI
  1. chuyện hậu trường, chuyện bên trongdanh từ
EN
  1. inside story; the real story (behind something); story not generally knowndanh từ
  2. account of a matter only known to insidersdanh từ

監督が映画の裏話を語った。 — Đạo diễn kể chuyện hậu trường của bộ phim.

Xem thêm 1 nghĩa →

裏書 うらがき

Nhật LÍ THƯ
VI
  1. sự ký hậu (séc, hối phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. giấy chứng nhận tính xác thực (viết sau cuộn tranh)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. ghi chú viết mặt sau cuộn tranhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. endorsement (of a cheque, bill, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. verification of authenticity (written on the back of a scroll); certificate of authenticitydanh từ · động từ する · ngoại động từ

手形に裏書して譲渡した。 — Tôi ký hậu vào hối phiếu rồi chuyển nhượng.

Xem thêm 3 nghĩa →

裏庭 うらにわ

Nhật
VI
  1. vườn saudanh từ
EN
  1. rear garden; back yarddanh từ
  2. backyard (yard to the rear of a house)danh từ

裏庭で野菜を育てている。 — Tôi trồng rau ở vườn sau nhà.

Xem chi tiết →