TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “質”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

質 しつ

Nhật Thông dụng CHẤT
VI
  1. chất lượng, giá trịdanh từ · hậu tố
  2. bản chất, tính chất, tố chấtdanh từ
  3. tính chất (logic)danh từ
EN
  1. quality; valuedanh từ · hậu tố
  2. nature; inherent quality; characterdanh từ

この店の料理は質が高い。 — Món ăn ở quán này chất lượng cao.

Xem thêm 8 nghĩa →

質 たち

Nhật Ít dùng CHẤT
VI
  1. tính tình, bản tínhdanh từ
  2. bản chất, loạidanh từ
EN
  1. nature (of a person); disposition; temperamentdanh từ
  2. nature (of something); character; kind; sortdanh từ

私は寒がりなたちです。 — Tôi vốn là người hay lạnh.

Xem chi tiết →

質 しち

Nhật Ít dùng CHẤT
VI
  1. đồ cầm cốdanh từ
  2. vật bảo đảm, thế chấpdanh từ
EN
  1. pawn; pawned articledanh từ
  2. pledge; security; guaranteedanh từ

時計を質に入れてお金を借りた。 — Tôi cầm đồng hồ để vay tiền.

Xem thêm 1 nghĩa →

質問 しつもん

Nhật Thông dụng CHẤT VẤN
VI
  1. câu hỏi; sự hỏidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. question; inquiry; enquirydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. a questiondanh từ

質量 しつりょう

Nhật Thông dụng CHẤT LƯỢNG
VI
  1. khối lượngdanh từ
  2. chất và lượngdanh từ
EN
  1. massdanh từ
  2. quality and quantitydanh từ

物体の質量は場所によって変わらない。 — Khối lượng của vật không thay đổi theo địa điểm.

Xem chi tiết →

質素 しっそ

Nhật Thông dụng CHẤT TỐ
VI
  1. đơn giản, giản dịtính từ な · danh từ
  2. khiêm tốn, tiết kiệmtính từ な · danh từ
EN
  1. simple; plaintính từ な · danh từ
  2. modest; frugal; reservedtính từ な · danh từ

質屋 しちや

Nhật Thông dụng CHẤT ỐC
VI
  1. tiệm cầm đồdanh từ
EN
  1. pawnshopdanh từ
  2. pawnbrokerdanh từ

生活に困って時計を質屋に入れた。 — Túng quẫn nên tôi đã đem cầm đồng hồ ở tiệm.

Xem chi tiết →

質的 しつてき

Nhật Thông dụng CHẤT ĐÍCH
VI
  1. về chất, định tínhtính từ な
EN
  1. qualitativetính từ な

量だけでなく質的な向上も必要だ。 — Không chỉ số lượng mà còn cần nâng cao chất lượng.

Xem chi tiết →

質疑 しつぎ

Nhật Thông dụng CHẤT NGHI
VI
  1. câu hỏi, chất vấndanh từ · động từ する
EN
  1. questiondanh từ · động từ する
  2. interpellationdanh từ · động từ する

発表の後に質疑応答の時間があります。 — Sau phần trình bày có thời gian hỏi đáp.

Xem chi tiết →

質問をする しつもんをする

Nhật Thông dụng
VI
  1. đặt câu hỏicụm từ · động từ する
EN
  1. to ask a question; to ask questionscụm từ · động từ する

分からないことがあれば質問をしてください。 — Nếu có điều gì không hiểu xin hãy đặt câu hỏi.

Xem chi tiết →

質感 しつかん

Nhật CHẤT CẢM
VI
  1. chất liệu, cảm giác bề mặtdanh từ
EN
  1. feel (of a material); texturedanh từ

このソファは革の質感が素晴らしい。 — Chiếc sofa này có chất liệu da tuyệt vời.

Xem chi tiết →

質実 しつじつ

Nhật CHẤT THỰC
VI
  1. sự giản dị, mộc mạctính từ な · danh từ
EN
  1. simplicity; plainnesstính từ な · danh từ
  2. simplicity and earnest; plainnessdanh từ

本校の校訓は質実剛健だ。 — Phương châm của trường chúng tôi là giản dị và cương nghị.

Xem chi tiết →

質問時間 しつもんじかん

Nhật
EN
  1. question time (e.g. in parliament, diet, etc.); question period; time allowed for questionsdanh từ

質素倹約 しっそけんやく

Nhật
EN
  1. (practice of) simplicity and frugality; scrimping and savingdanh từ · động từ する

質問攻め しつもんぜめ

Nhật
VI
  1. dồn dập câu hỏidanh từ
EN
  1. barrage of questionsdanh từ
  2. barrage of questions, torment someone with inquiriesdanh từ

転校生はクラスメートに質問攻めにされた。 — Học sinh mới chuyển đến bị bạn cùng lớp hỏi tới tấp.

Xem chi tiết →