企
Chữ Hán 企 XÍ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- くわだ.てる、たくら.む
- Nghĩa (Anh)
- undertake; scheme; design; attempt; plan
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 企 16 từ
- 企みたくらみâm mưu, mưu đồ, mánh khoé
- 企むたくらむmưu tính, âm mưu, giở trò
- 企業きぎょうdoanh nghiệp, công ty
- 企画きかくsự lên kế hoạch, kế hoạch, dự án
- 企てるくわだてるlên kế hoạch, mưu tính
- 企業家きぎょうかnhà doanh nghiệp, doanh nhân
- 企画室きかくしつphòng kế hoạch
- 大企業だいきぎょうdoanh nghiệp lớn, tập đoàn lớn
- 私企業しきぎょうdoanh nghiệp tư nhân
- 経企庁けいきちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 中小企業ちゅうしょうきぎょうdoanh nghiệp vừa và nhỏ
- 大手企業おおてきぎょうdoanh nghiệp lớn
- 日本企業にほんきぎょうdoanh nghiệp Nhật Bản
- 経済企画庁けいざいきかくちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 企てくわだてkế hoạch, ý đồ, âm mưu, sự mưu toan
- 企図きとkế hoạch, ý đồ, mưu đồ