会
Chữ Hán 会 CỐI, HỘI, HỤI
- Âm On
- カイ、エ
- Âm Kun
- あ.う、あ.わせる、あつ.まる
- Nghĩa (Anh)
- meeting; meet; party; association; interview; join
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 会 40 từ
- 会かいcuộc họp, hội nghị, buổi tiệc, buổi gặp mặt; đại hội thể th…
- 会うあうgặp, gặp gỡ
- 会社かいしゃcông ty, hãng
- 会合かいごうcuộc họp, buổi gặp mặt
- 会員かいいんhội viên, thành viên
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
- 会心かいしんsự đắc ý, hài lòng
- 会見かいけんcuộc gặp mặt, hội kiến, họp báo
- 会計かいけいkế toán, tài chính
- 会話かいわhội thoại, cuộc trò chuyện
- 会談かいだんcuộc hội đàm, đàm phán, gặp gỡ
- 会議かいぎcuộc họp, hội nghị, hội đồng
- 会費かいひhội phí, phí thành viên
- 会釈えしゃくcái cúi chào nhẹ, gật đầu chào
- 会長かいちょうchủ tịch, hội trưởng
- 会食かいしょくăn chung, dùng bữa cùng nhau
- 再会さいかいsự gặp lại; cuộc hội ngộ
- 司会しかいviệc chủ trì cuộc họp, dẫn chương trình
- 国会こっかいQuốc hội Nhật Bản
- 大会たいかいđại hội, hội nghị, mít tinh
- 学会がっかいhội học thuật, hội nghị khoa học
- 宴会えんかいbữa tiệc, yến tiệc, liên hoan
- 教会きょうかいnhà thờ, giáo đoàn
- 機会きかいcơ hội, dịp
- 照会しょうかいsự hỏi thăm, tra hỏi, giới thiệu
- 社会しゃかいxã hội; cộng đồng
- 総会そうかいđại hội, đại hội đồng
- 議会ぎかいquốc hội, nghị viện, hội đồng lập pháp
- 都会とかいthành phố, đô thị
- 閉会へいかいsự bế mạc
- 開会かいかいkhai mạc
- 集会しゅうかいcuộc họp, tụ tập, mít tinh
- 面会めんかいsự gặp mặt, thăm
- 出会うであうgặp gỡ, bắt gặp
- 博覧会はくらんかいhội chợ triển lãm, expo
- 同窓会どうそうかいhội cựu học sinh, buổi họp lớp
- 委員会いいんかいuỷ ban, hội đồng; cuộc họp uỷ ban
- 展覧会てんらんかいcuộc triển lãm
- 座談会ざだんかいbuổi tọa đàm
- 忘年会ぼうねんかいtiệc tất niên