供
Chữ Hán 供 CUNG
- Âm On
- キョウ、ク、クウ、グ
- Âm Kun
- そな.える、とも、-ども
- Nghĩa (Anh)
- submit; offer; present; serve (meal); accompany
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 供 20 từ
- 供ともngười đi theo, tuỳ tùng, người hầu
- 子供こどもtrẻ con; con cái
- 供給きょうきゅうsự cung cấp, cung ứng
- 提供ていきょうsự cung cấp, hiến
- 供えるそなえるdâng, cúng
- 供与きょうよsự cung cấp, viện trợ
- 供述きょうじゅつlời khai, lời cung
- 供養くようlễ cầu siêu, cúng giỗ người đã khuất
- 子供用こどもようdành cho trẻ em
- 提供者ていきょうしゃngười hiến tặng, người cung cấp
- 子供たちこどもたちbọn trẻ, các con
- 子供の頃こどものころthời thơ ấu, hồi còn nhỏ
- 供えそなえđồ cúng
- 供出きょうしゅつsự nộp bắt buộc
- 供物くもつlễ vật cúng
- 供託きょうたくsự ký gửi, ký quỹ
- 自供じきょうlời thú tội, sự khai nhận
- 供給源きょうきゅうげんnguồn cung cấp
- 初節供はつぜっくlễ tết đầu tiên của em bé
- 子供心こどもごころtâm hồn trẻ thơ