執
Chữ Hán 執 CHẤP
- Âm On
- シツ、シュウ
- Âm Kun
- と.る
- Nghĩa (Anh)
- tenacious; take hold; grasp; take to heart
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 執 18 từ
- 固執こしつsự cố chấp, khăng khăng
- 執るとるđảm nhận, xử lý, chỉ huy
- 執念しゅうねんsự kiên trì, chấp niệm, ám ảnh
- 執着しゅうちゃくsự bám víu, cố chấp, ám ảnh, lưu luyến
- 執筆しっぴつsự viết, chấp bút
- 執行しっこうsự thi hành, chấp hành
- 執拗いしつこいdai dẳng, lằng nhằng, cố chấp
- 中執ちゅうしつỦy ban chấp hành trung ương
- 執務しつむsự thi hành công vụ
- 確執かくしつsự bất hoà, mâu thuẫn
- 執行部しっこうぶban chấp hành, ban lãnh đạo
- 執行委員しっこういいんuỷ viên ban chấp hành
- 執行猶予しっこうゆうよán treo, hoãn thi hành án
- 執事しつじquản gia
- 執刀しっとうsự mổ, cầm dao phẫu thuật
- 執拗しつようdai dẳng, cố chấp, lì lợm, không buông tha
- 代執行だいしっこうcưỡng chế thi hành thay
- 執行機関しっこうきかんcơ quan chấp hành, ban chấp hành