字
Chữ Hán 字 TỰ
- Âm On
- ジ
- Âm Kun
- あざ、あざな、-な
- Nghĩa (Anh)
- character; letter; word; section of village
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 字 40 từ
- 字じchữ, chữ cái; văn bản
- 字引じびきtừ điển; tự điển
- 字画じかくnét chữ Hán; số nét
- 数字すうじchữ số
- 文字もじchữ, ký tự
- 活字かつじcon chữ, chữ rời
- 漢字かんじchữ Hán, kanji
- 苗字みょうじhọ
- 誤字ごじlỗi chính tả, lỗi đánh máy, chữ viết sai
- 赤字あかじthâm hụt, lỗ
- 黒字くろじcó lãi, thặng dư
- 十字架じゅうじかthập tự giá, cây thánh giá
- 十字路じゅうじろngã tư
- 大文字おおもじchữ hoa
- 小文字こもじchữ thường
- 横文字よこもじchữ viết ngang
- ローマ字ローマじchữ Latinh, bảng chữ cái La Mã
- 常用漢字じょうようかんじHán tự thường dụng
- 文字通りもじどおりđúng như nghĩa đen
- 一字いちじmột chữ, một ký tự
- 十字じゅうじhình chữ thập
- 字幕じまくphụ đề
- 字形じけいtự hình; hình dạng chữ
- 字数じすうsố chữ, số ký tự
- 点字てんじchữ nổi
- 英字えいじchữ cái tiếng Anh, chữ La-tinh
- 題字だいじchữ đề tựa
- 字詰めじづめsố chữ mỗi dòng, mỗi trang
- 絵文字えもじemoji
- 英数字えいすうじký tự chữ và số
- 頭文字かしらもじchữ cái đầu, chữ hoa đầu câu
- 光学式文字認識こうがくしきもじにんしきnhận dạng kí tự quang học, OCR
- 印字いんじsự in chữ, đánh máy
- 大字おおあざkhu lớn
- 太字ふとじchữ đậm
- 字体じたいtự thể
- 字句じくcâu chữ, cách diễn đạt
- 字書じしょtừ điển chữ Hán
- 習字しゅうじtập viết, thư pháp
- 邦字ほうじchữ Nhật