旗
Chữ Hán 旗 KỲ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- はた
- Nghĩa (Anh)
- flag; banner; standard
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 旗 15 từ
- 旗はたlá cờ
- 国旗こっきquốc kỳ
- 反旗はんきcờ khởi nghĩa, ngọn cờ phản loạn
- 旗印はたじるしhình trên cờ, huy hiệu
- 旗手きしゅngười cầm cờ, người đi đầu
- 赤旗あかはたcờ đỏ
- 旗揚げはたあげsự dấy binh, giương cờ khởi nghĩa
- 半旗はんきcờ rủ
- 旗本はたもとbản doanh
- 旗色はたいろtình thế, triển vọng
- 旗頭はたがしらthủ lĩnh, đầu sỏ
- 校旗こうきcờ trường
- 白旗しらはたcờ trắng, cờ đầu hàng
- 日章旗にっしょうきquốc kỳ Nhật Bản
- 星条旗せいじょうきcờ sao sọc