民
Chữ Hán 民 DÂN
- Âm On
- ミン
- Âm Kun
- たみ
- Nghĩa (Anh)
- people; nation; subjects
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 民 40 từ
- 民たみnhân dân, dân chúng, thần dân
- 人民じんみんnhân dân
- 住民じゅうみんcư dân, người dân
- 国民こくみんquốc dân, người dân, công dân
- 市民しみんthị dân; người dân thành phố
- 庶民しょみんdân thường, thường dân
- 民主みんしゅdân chủ
- 民俗みんぞくphong tục dân gian
- 民族みんぞくdân tộc, tộc người
- 民法みんぽうluật dân sự, bộ luật dân sự
- 民衆みんしゅうdân chúng, quần chúng
- 民話みんわtruyện dân gian
- 民謡みんようdân ca
- 民間みんかんtư nhân, dân sự, phi chính phủ
- 移民いみんsự di dân, nhập cư, xuất cư
- 農民のうみんnông dân
- 難民なんみんngười tị nạn
- 公民館こうみんかんnhà văn hoá cộng đồng
- 植民地しょくみんちthuộc địa
- 公民こうみんcông dân
- 区民くみんcư dân quận
- 官民かんみんnhà nước và tư nhân, chính phủ và nhân dân
- 文民ぶんみんdân sự, người dân thường
- 村民そんみんdân làng
- 民事みんじviệc dân sự, vụ án dân sự
- 民兵みんぺいdân quân
- 民営みんえいtư nhân quản lý, dân doanh
- 民家みんかnhà dân
- 民宿みんしゅくnhà trọ gia đình, homestay
- 民意みんいý dân
- 民放みんぽうđài truyền hình tư nhân
- 民政みんせいchính quyền dân sự
- 民生みんせいdân sinh, phúc lợi xã hội
- 民芸みんげいthủ công dân gian, nghệ thuật dân gian
- 民需みんじゅnhu cầu dân sự, nhu cầu tư nhân
- 漁民ぎょみんngư dân
- 町民ちょうみんngười dân thị trấn
- 県民けんみんngười dân trong tỉnh
- 自民じみんĐảng Dân chủ Tự do
- 都民とみんngười dân Tokyo