油
Chữ Hán 油 DU
- Âm On
- ユ、ユウ
- Âm Kun
- あぶら
- Nghĩa (Anh)
- oil; fat
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 油 27 từ
- 油あぶらdầu
- 原油げんゆdầu thô
- 油断ゆだんsự lơ là, sơ suất, chủ quan
- 油田ゆでんmỏ dầu
- 油絵あぶらえtranh sơn dầu
- 灯油とうゆdầu hỏa, dầu đèn
- 石油せきゆdầu mỏ
- 醤油しょうゆnước tương, xì dầu
- 給油所きゅうゆじょtrạm xăng
- 油井ゆせいgiếng dầu
- 油彩ゆさいtranh sơn dầu
- 給油きゅうゆtiếp nhiên liệu, đổ xăng
- 軽油けいゆdầu diesel
- 重油じゅうゆdầu nặng, dầu đốt
- 潤滑油じゅんかつゆdầu bôi trơn
- 産油国さんゆこくnước sản xuất dầu mỏ
- 製油所せいゆじょnhà máy lọc dầu
- 廃油はいゆdầu thải
- 油圧ゆあつáp suất dầu, thủy lực dầu
- 油性ゆせいgốc dầu
- 油脂ゆしdầu mỡ
- 製油せいゆlọc dầu
- 揮発油きはつゆxăng, dầu dễ bay hơi
- 植物油しょくぶつゆdầu thực vật
- 油揚げあぶらあげđậu phụ rán mỏng
- 送油管そうゆかんđường ống dẫn dầu
- 油絵の具あぶらえのぐmàu sơn dầu