為
Chữ Hán 為 VI
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり
- Nghĩa (Anh)
- do; change; make; benefit; welfare; be of use; reach to; try; practice; cost; serve as; good; advantage; as a result of
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 為 27 từ
- 為ためlợi ích, điều có lợi
- 所為せいlỗi, do, tại
- 為すなすlàm, thực hiện, tạo nên
- 為るするlàm, thực hiện
- 為替かわせphiếu chuyển tiền, hối phiếu
- 行為こういhành vi, hành động
- 為さるなさるlàm
- 人為じんいnhân tạo, do con người làm
- 為にためにvì, cho, để, vì lợi ích của
- 人為的じんいてきnhân tạo, không tự nhiên, do con người gây ra
- 為さいなさいhãy làm...
- 為れるされるbị làm, được làm
- 為替相場かわせそうばtỷ giá hối đoái
- 作為さくいsự giả tạo, cố ý sắp đặt
- 営為えいいcông việc, hoạt động
- 有為ういhữu vi, sự vô thường, thăng trầm của đời
- 無為むいsự ăn không ngồi rồi, vô vi
- 不作為ふさくいsự không hành động, bỏ sót, không làm nghĩa vụ
- 作為的さくいてきcố ý, có chủ đích, gượng gạo, giả tạo
- 小為替こがわせphiếu chuyển tiền bưu điện nhỏ
- 為政者いせいしゃnhà cầm quyền, chính khách
- 無作為むさくいngẫu nhiên, vô tình
- 寄付行為きふこういvăn bản hiến tặng, điều lệ quỹ
- 為替管理かわせかんりquản lý ngoại hối
- 為替銀行かわせぎんこうngân hàng ngoại hối
- 迷惑行為めいわくこういhành vi gây phiền nhiễu, quấy rối
- 郵便為替ゆうびんかわせphiếu chuyển tiền bưu điện