縮
Chữ Hán 縮 SÚC
- Âm On
- シュク
- Âm Kun
- ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす
- Nghĩa (Anh)
- shrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce
- Số nét
- 17
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 縮 21 từ
- 圧縮あっしゅくsự nén, ép
- 恐縮きょうしゅくvô cùng biết ơn, cảm kích
- 濃縮のうしゅくsự cô đặc, làm giàu
- 短縮たんしゅくsự rút ngắn, thu gọn, viết tắt
- 縮みちぢみsự co lại
- 縮むちぢむco lại, thu nhỏ
- 縮小しゅくしょうsự thu nhỏ, cắt giảm, thu hẹp
- 軍縮ぐんしゅくsự giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
- 縮まるちぢまるco lại, rút ngắn, thu hẹp
- 縮めるちぢめるrút ngắn, thu nhỏ
- 縮れるちぢれるxoăn, quăn
- 凝縮ぎょうしゅくsự cô đọng
- 収縮しゅうしゅくsự co lại, thu nhỏ
- 緊縮きんしゅくsự thắt chặt, co lại
- 萎縮いしゅくsự héo úa, co rút, teo lại
- 伸縮しんしゅくsự co giãn, tính đàn hồi, linh hoạt
- 縮図しゅくずbản vẽ thu nhỏ
- 縮尺しゅくしゃくtỷ lệ thu nhỏ
- 縮減しゅくげんsự cắt giảm, thu hẹp
- 縮刷版しゅくさつばんbản in thu nhỏ
- 圧縮空気あっしゅくくうきkhí nén