量
Chữ Hán 量 LƯỢNG, LƯƠNG
- Âm On
- リョウ
- Âm Kun
- はか.る
- Nghĩa (Anh)
- quantity; measure; weight; amount; consider; estimate; surmise
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 量 40 từ
- 量りょうlượng, số lượng, dung lượng, khẩu phần
- 分量ぶんりょうlượng, số lượng
- 多量たりょうsố lượng lớn, lượng nhiều
- 大量たいりょうsố lượng lớn, hàng loạt
- 少量しょうりょうsố lượng ít, lượng nhỏ
- 推量すいりょうsự phỏng đoán, suy đoán
- 数量すうりょうsố lượng, khối lượng
- 測量そくりょうsự đo đạc, khảo sát
- 質量しつりょうkhối lượng
- 適量てきりょうlượng vừa phải, liều thích hợp
- 重量じゅうりょうtrọng lượng
- 全量ぜんりょうtoàn bộ lượng, tổng số lượng
- 力量りきりょうnăng lực, tài cán
- 収量しゅうりょうsản lượng thu hoạch
- 定量ていりょうlượng cố định
- 容量ようりょうdung lượng, sức chứa
- 微量びりょうlượng cực nhỏ, vi lượng
- 水量すいりょうlượng nước
- 減量げんりょうgiảm cân
- 無量むりょうvô lượng, vô hạn, không đo đếm được
- 産量さんりょうsản lượng
- 総量そうりょうtổng lượng
- 線量せんりょうliều lượng phóng xạ
- 裁量さいりょうquyền tự quyết; sự tuỳ ý định đoạt
- 計量けいりょうsự đo lường, cân đo
- 軽量けいりょうtrọng lượng nhẹ, hạng nhẹ
- 量刑りょうけいsự lượng hình, định mức án
- 量産りょうさんsản xuất hàng loạt
- 量的りょうてきvề lượng
- 雨量うりょうlượng mưa
- 音量おんりょうâm lượng
- 無重量むじゅうりょうtình trạng không trọng lượng
- 量販店りょうはんてんcửa hàng bán số lượng lớn, đại siêu thị
- 降水量こうすいりょうlượng mưa
- 同量どうりょうcùng lượng
- 器量きりょうdung mạo, nhan sắc
- 増量ぞうりょうsự tăng số lượng, tăng khối lượng
- 声量せいりょうâm lượng giọng
- 度量どりょうlòng độ lượng, bao dung
- 技量ぎりょうtài năng, kỹ năng, năng lực