間
Chữ Hán 間 GIAN
- Âm On
- カン、ケン
- Âm Kun
- あいだ、ま、あい
- Nghĩa (Anh)
- interval; space
- Số nét
- 12
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 間 40 từ
- 間あいだkhoảng trống, khoảng cách
- 時間じかんthời gian
- 世間せけんthế gian, xã hội, người đời
- 中間ちゅうかんkhoảng giữa, nửa chừng
- 人間にんげんcon người, loài người
- 仲間なかまbạn, bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp
- 区間くかんđoạn, chặng
- 合間あいまlúc rảnh, khoảng nghỉ
- 土間どまnền đất, phòng nền đất
- 夜間やかんban đêm
- 客間きゃくまphòng khách
- 居間いまphòng khách, phòng sinh hoạt chung
- 年間ねんかんmột năm, hằng năm
- 手間てまthời gian, công sức
- 昼間ひるまban ngày
- 期間きかんthời gian, thời hạn, khoảng thời gian
- 民間みんかんtư nhân, dân sự, phi chính phủ
- 洋間ようまphòng kiểu Tây
- 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc, giây phút
- 空間くうかんkhông gian, khoảng trống
- 貸間かしまphòng cho thuê
- 週間しゅうかんtuần
- 鈍間のろまkẻ đần, người chậm chạp
- 間接かんせつgián tiếp
- 間柄あいだがらmối quan hệ
- 間近まぢかgần, sát bên
- 間隔かんかくkhoảng cách, quãng cách, giãn cách
- 間際まぎわngay trước khi, sát giờ
- 間食かんしょくăn vặt, ăn giữa bữa
- 隙間すきまkhe hở, kẽ hở, khoảng trống
- この間このあいだhôm trước, gần đây, trong thời gian này
- 人間性にんげんせいnhân tính, bản chất con người
- 床の間とこのまtokonoma, hốc tường trưng bày tranh hoặc hoa
- 時間割じかんわりthời khóa biểu
- 茶の間ちゃのまphòng khách
- 間一髪かんいっぱつsự thoát hiểm trong gang tấc
- 間借りまがりsự thuê phòng
- 間抜けまぬけngốc nghếch, ngớ ngẩn
- 間違いまちがいlỗi, sai lầm
- 間違うまちがうsai, nhầm