高
Chữ Hán 高 CAO
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- たか.い、たか、-だか、たか.まる、たか.める
- Nghĩa (Anh)
- tall; high; expensive
- Số nét
- 10
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 高 40 từ
- 高たかlượng, khối lượng, số lượng, số tiền
- 高いたかいcao
- 円高えんだかđồng yên tăng giá, yên mạnh
- 最高さいこうtuyệt nhất, tuyệt vời
- 残高ざんだかsố dư
- 高さたかさchiều cao, độ cao, mức
- 高低こうていcao thấp, lên xuống, chênh lệch
- 高価こうかđắt tiền, giá cao, có giá trị
- 高原こうげんcao nguyên
- 高名こうめいnổi tiếng, lừng danh
- 高地こうちvùng cao, cao nguyên
- 高層こうそうcao tầng
- 高度こうどđộ cao
- 高校こうこうtrường trung học phổ thông
- 高温こうおんnhiệt độ cao
- 高熱こうねつsốt cao
- 高等こうとうcao cấp, bậc cao
- 高級こうきゅうcao cấp, hạng sang, sang trọng
- 高速こうそくtốc độ cao, cao tốc
- 高音こうおんâm cao, giọng nữ cao
- 高齢こうれいcao tuổi, tuổi già
- 名高いなだかいnổi tiếng, lừng danh
- 高まるたかまるdâng cao, tăng lên, mạnh lên
- 高めるたかめるnâng cao, đẩy mạnh
- 高校生こうこうせいhọc sinh cấp ba
- 高気圧こうきあつáp cao, vùng áp cao, xoáy nghịch
- 高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
- 高速道路こうそくどうろđường cao tốc
- 中高ちゅうこうtrung học cơ sở và phổ thông
- 割高わりだかtương đối đắt
- 声高こわだかto, lớn tiếng
- 標高ひょうこうđộ cao so với mực nước biển
- 高位こういđịa vị cao, cấp cao
- 高値たかねgiá cao
- 高卒こうそつtốt nghiệp cấp 3
- 高台たかだいchỗ đất cao, gò cao
- 高圧こうあつcao áp, áp suất cao; áp đặt
- 高官こうかんquan chức cấp cao
- 高山こうざんnúi cao
- 高所こうしょchỗ cao, độ cao