TanroDictionary Sổ từ

ém

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấu kín, che đậy, lấp liếm.động từ
  2. Nhét xuống dưới.động từ
  3. Nép vào; ẩn vào.động từ

Ví dụ

  1. Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết

  2. Ém màn dưới chiếu

  3. Ém mình trong góc tối.

  4. Các tổ du kích ém gò vẫn nín thinh (Phan Tứ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép