TanroDictionary Sổ từ

én

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.danh từ

Ví dụ

  1. Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)

  2. Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)

  3. Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép