TanroDictionary Sổ từ

êm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trgt.tính từ い
  2. Mềm và dịu.tính từ い
  3. Yên lặng, không dữ dội.tính từ い
  4. Nghe dễ chịu.tính từ い
  5. Không rắc rối, không lôi thôi.tính từ い
  6. Nhẹ nhàng trong chuyển động.tính từ い

Ví dụ

  1. Đệm êm

  2. Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về. (ca dao)

  3. Tiếng đàn rất êm,.

  4. Giọng hát êm

  5. Câu chuyện dàn xếp đã êm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép