TanroDictionary Sổ từ

úi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. 1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.động từ
  2. Đphg ốm, thường là bị sốt rét.động từ
  3. Xem ối: Thuộc về những màng bọc thaithán từ

Ví dụ

  1. Đi bắt cá úi.

  2. Đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.

  3. Úi, đau quá!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép