Nghĩa tiếng Việt
- 1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.động từ
- Đphg ốm, thường là bị sốt rét.động từ
- Xem ối: Thuộc về những màng bọc thaithán từ
Ví dụ
-
Đi bắt cá úi.
-
Đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.
-
Úi, đau quá!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép