Nghĩa tiếng Việt
- Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.danh từ
- Chín nẫu, có mùi khó ngửi.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mua đôi ủng.
-
Đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.
-
Khế ủng.
-
Cam ủng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép