TanroDictionary Sổ từ

ủng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.danh từ
  2. Chín nẫu, có mùi khó ngửi.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mua đôi ủng.

  2. Đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.

  3. Khế ủng.

  4. Cam ủng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép