TanroDictionary Sổ từ

体 からだ

THỂ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơ thể, thân thểdanh từ
  2. thân mìnhdanh từ
  3. vóc dáng, thể hìnhdanh từ
  4. sức khoẻ, thể chấtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bodydanh từ
  2. torso; trunkdanh từ
  3. build; physique; frame; figuredanh từ
  4. health; constitutiondanh từ

Cách dùng

"Cơ thể; sức khoẻ" (からだ): 「体を動かす」 — vận động; 「体に良い」 — tốt cho sức khoẻ; 「体を壊す」 — hỏng sức khoẻ; 「お体に気をつけて」 — giữ gìn sức khoẻ. Khác 身体 (văn viết), 体重 (cân nặng).

Ví dụ

  1. 毎朝体を動かすようにしている。

    Mỗi sáng tôi cố gắng vận động cơ thể.

  2. 働きすぎて体を壊した。

    Làm việc quá sức nên tôi bị suy sụp sức khoẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「体」

体

たい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố cơ thể, thân hình, tư thế
  2. danh từ · hậu tố hình dạng, kiểu
  3. danh từ · hậu tố bản chất, thực thể
  4. danh từ · hậu tố trường (đại số)
  5. trợ số từ đếm hình người (búp bê, tượng, thi thể)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố body; physique; posture
  2. danh từ · hậu tố shape; form; style
  3. danh từ · hậu tố substance; identity; reality
  4. danh từ · hậu tố field
  5. trợ số từ counter for humanoid forms (e.g. dolls, statues, corpses, etc.)
  6. danh từ · hậu tố typeface; type
  7. trợ số từ counter for humanoid objects
  8. danh từ the body (e.g., of a human or animal)

Cách dùng

"Cơ thể, thân thể; sức khỏe": 「体にいい」 — tốt cho sức khỏe; 「体を壊す」 — hại sức khỏe; 「体を動かす」 — vận động. 「お体に気をつけて」 — giữ gìn sức khỏe nhé.

Từ gần nghĩa: 身体体格

Từ trái nghĩa: 心

Ví dụ

  • 野菜は体にいいです。Rau tốt cho cơ thể.
  • 働きすぎて体を壊した。Làm việc quá sức nên sức khỏe suy sụp.
  • 通常モンスター1体 ①:1ターンに1度、自分メインフェイズに発動できる。手札からレベル4以下の通常モンスター1体をこのカードのリンク先に特殊召喚する。1 or more Normal Monsters 1: Once per turn, can be activated during your Main Phase. Special Summons 1 Normal Monster of Level 4 or lower from your hand to where this card is linked to.

Chữ Hán trong từ

体
THỂ On: タイ、テイ Kun: からだ、かたち body; substance; object; reality; counter for images 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

体

てい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ vẻ, dáng, tình trạng, hình thức

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ appearance; air; condition; state; form
  2. danh từ an outward appearance, look, aspect

Cách dùng

"Vẻ, dáng, hình thức" (てい): 「体よく断る」 — từ chối khéo; 「ほうほうの体で逃げる」 — chạy trối chết; 「〜の体を成さない」 — không ra hình thù gì; 「世間体」 — thể diện với thiên hạ. Đọc からだ: cơ thể.

Từ gần nghĩa: 様子有様

Ví dụ

  • 彼は体よく誘いを断った。Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
  • こんな報告書では文章の体を成していない。Bản báo cáo thế này chẳng ra văn bản gì cả.
  • そういうていでassuming that it is so

Chữ Hán trong từ

体
THỂ On: タイ、テイ Kun: からだ、かたち body; substance; object; reality; counter for images 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗