TanroDictionary Sổ từ

光 ひかり

QUANG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ánh sángdanh từ
  2. tia sáng, ánh, luồng sángdanh từ
  3. niềm hạnh phúc, hy vọngdanh từ
  4. ảnh hưởng, uy thếdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lightdanh từ
  2. illumination; ray; beam; gleam; glowdanh từ
  3. happiness; hopedanh từ
  4. influence; powerdanh từ
  5. vision; eyesightdanh từ
  6. optical fiber; optical fibredanh từ
  7. a physically perceived light:; a light, beam, illuminationdanh từ
  8. a physically perceived light:; a gleam, glow, raydanh từ

Cách dùng

"Ánh sáng": 「太陽の光」 — ánh nắng mặt trời; 「光が差す」 — ánh sáng chiếu vào; 「光を当てる」 — rọi sáng, (bóng) làm nổi bật. Nghĩa bóng: hy vọng 「希望の光」. Động từ: 光る (phát sáng). Phân biệt 明かり (ánh đèn, nguồn sáng cụ thể).

Ví dụ

  1. 窓から朝の光が差し込んできた。

    Ánh sáng buổi sáng chiếu vào qua cửa sổ.

  2. その知らせは私たちにとって希望の光だった。

    Tin đó là tia hy vọng đối với chúng tôi.

  3. ダイヤモンドの光

    a diamond's glitter / shine / twinkling

  4. 前途に光を失う

    to lose light regarding the future → future prospects grow dim

  5. 解決への道に光を投げかける

    to shed light on the way to a solution

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「光」

光

ひかる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name

Chữ Hán trong từ

光
QUANG On: コウ Kun: ひか.る、ひかり ray; light 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

光

こう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix light, gleam, shine
  2. affix gleaming, shining
  3. affix scenery
  4. affix glory, honor/honour, pride
  5. affix enlightening
  6. affix exhaust, run out
  7. tên riêng a male or female given name

Chữ Hán trong từ

光
QUANG On: コウ Kun: ひか.る、ひかり ray; light 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗