TanroDictionary Sổ từ

内心 ないしん

NỘI TÂM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. suy nghĩ trong lòng, ý định thật, thâm tâmdanh từ · trợ từ
  2. trong bụng, tận đáy lòngdanh từ · trạng từ
  3. tâm nội tiếpdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inner thoughts; real intention; inmost heart; one's minddanh từ · trợ từ
  2. at heart; deep down; on the insidedanh từ · trạng từ
  3. inner center (centre)danh từ
  4. inner thoughts; real intentionsdanh từ
  5. an incenterdanh từ
  6. inwardly; secretly (feeling, thinking something)adv

Cách dùng

"Trong lòng, thâm tâm" (điều nghĩ thật nhưng không nói ra): 「内心では〜」 — trong thâm tâm thì ~; 「内心ほっとする」 — trong lòng nhẹ nhõm.

Ví dụ

  1. 笑っていたが、内心は怒っていた。

    Tuy cười nhưng trong lòng tôi đang giận.

  2. 合格を聞いて内心ほっとした。

    Nghe tin đỗ, trong lòng tôi nhẹ nhõm.

  3. こっちでいくら思っても、向うが内心他の人に愛の眼を注いでいるならば、私はそんな女といっしょになるのは厭なのです。

    No matter how much I may feel the way I do, if she secretly holds an affectionate gaze for someone else, I cannot be with such a woman.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép