Nghĩa tiếng Việt
- biểu đồ, sơ đồdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- diagram; graph; schemadanh từ · trợ từ
- diagram, figure, graphdanh từ
Cách dùng
"Sơ đồ, biểu đồ"; hay dùng nghĩa bóng: "mô hình, cấu trúc đơn giản hoá" — 「対立の図式」 — thế đối đầu; 「図式化する」 — sơ đồ hoá. Thường trong văn phân tích.
Ví dụ
-
与党対野党という図式が崩れた。
Thế đối đầu đảng cầm quyền với phe đối lập đã đổ vỡ.
-
流れを図式化すると分かりやすい。
Sơ đồ hoá quy trình thì sẽ dễ hiểu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép