TanroDictionary Sổ từ

図式 ずしき

ĐỒ THỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. biểu đồ, sơ đồdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. diagram; graph; schemadanh từ · trợ từ
  2. diagram, figure, graphdanh từ

Cách dùng

"Sơ đồ, biểu đồ"; hay dùng nghĩa bóng: "mô hình, cấu trúc đơn giản hoá" — 「対立の図式」 — thế đối đầu; 「図式化する」 — sơ đồ hoá. Thường trong văn phân tích.

Ví dụ

  1. 与党対野党という図式が崩れた。

    Thế đối đầu đảng cầm quyền với phe đối lập đã đổ vỡ.

  2. 流れを図式化すると分かりやすい。

    Sơ đồ hoá quy trình thì sẽ dễ hiểu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép