TanroDictionary Sổ từ

国民体育大会 こくみんたいいくたいかい

QUỐC DÂN THỂ DỤC ĐẠI HỘI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại hội thể thao toàn quốcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. National Athletic Meetdanh từ

Cách dùng

"Đại hội thể thao toàn quốc (Nhật)": viết tắt 国体; từ 2024 đổi tên 国民スポーツ大会.

Ví dụ

  1. 彼は国民体育大会で優勝した。

    Anh ấy vô địch Đại hội thể thao toàn quốc.

  2. 今年の国民体育大会は地元で開かれる。

    Đại hội thể thao toàn quốc năm nay tổ chức tại quê tôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép