Nghĩa tiếng Việt
- Đại hội thể thao toàn quốcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- National Athletic Meetdanh từ
Cách dùng
"Đại hội thể thao toàn quốc (Nhật)": viết tắt 国体; từ 2024 đổi tên 国民スポーツ大会.
Ví dụ
-
彼は国民体育大会で優勝した。
Anh ấy vô địch Đại hội thể thao toàn quốc.
-
今年の国民体育大会は地元で開かれる。
Đại hội thể thao toàn quốc năm nay tổ chức tại quê tôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép