Nghĩa tiếng Việt
đất, mặt đất, đất đai danh từ · hậu tố
nơi, chốn danh từ · hậu tố
lãnh thổ danh từ · hậu tố
đáy (gói hàng, sách...) danh từ · hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
earth; ground; land; soil danh từ · hậu tố
place danh từ · hậu tố
territory danh từ · hậu tố
bottom (of a package, book, etc.) danh từ · hậu tố
earth (one of the five elements) danh từ · hậu tố
a place, a region, a piece of land danh từ
territory, dominion danh từ
the bottom danh từ
Cách dùng
"Đất, mặt đất, vùng": 「地に足が着く」 — thực tế, vững vàng; 「地の利」 — lợi thế địa hình; 「この地」 — vùng đất này (văn viết). Khẩu ngữ thường dùng 地面 hoặc 土地. Đọc じ trong 「地元」「生地」 (chất vải).
Ví dụ
彼は地に足の着いた考え方をする。
Anh ấy có lối suy nghĩ thực tế.
この地に初めて来たのは十年前だ。
Lần đầu tôi đến vùng đất này là mười năm trước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「地 」
地
じ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐỊA
Nghĩa tiếng Việt
danh từ mặt đất, đất
danh từ địa phương, vùng sở tại
danh từ da
danh từ kết cấu, vải, chất liệu
danh từ nền
Nghĩa tiếng Anh
danh từ ground; land; earth; soil
danh từ the region in question; the local area
danh từ skin
danh từ texture; fabric; material; weave
danh từ base; background
danh từ one's true nature
danh từ narrative (i.e. descriptive part of a story)
danh từ real life; actuality
Cách dùng
"Đất; địa phương; chất liệu; nền" (ち・じ): 「地元」 — quê nhà; 「地酒」 — rượu địa phương; 「生地」 — vải; 「白地に赤」 — nền trắng chữ đỏ; 「地が出る」 — lộ bản chất thật; 「地の文」 — đoạn dẫn truyện.
Từ gần nghĩa:
土地 地面
Từ trái nghĩa:
天
Ví dụ
この地酒は地元の米で造られている。 Rượu địa phương này được làm từ gạo bản địa.
酔うと彼の地が出る。 Hễ say là bản chất thật của anh ta lộ ra.
いくらか薄い地には相違なくっても暑いには極ってる。 However thin the cloth, flannel is flannel and must have been pretty warm at that time of the year.