TanroDictionary Sổ từ

天 てん

THIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bầu trờidanh từ
  2. thiên đường, cõi trờidanh từ
  3. trời, Thượng đếdanh từ
  4. cõi trời (trong luân hồi)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. skydanh từ
  2. heavendanh từ
  3. Goddanh từ
  4. svarga (heaven-like realm visited as a stage of death and rebirth)danh từ
  5. deva (divine being of Buddhism)danh từ
  6. top (of a book)danh từ
  7. sole (of a Japanese sandal)danh từ
  8. beginning; startdanh từ

Cách dùng

"Trời": 「天を仰ぐ」 — ngửa mặt lên trời; 「天にも昇る心地」 — sướng như lên tiên; 「天気」 — thời tiết; 「天国」 — thiên đường. 天 mang sắc thái văn chương/tôn giáo; bầu trời thông thường là 空.

Ví dụ

  1. 合格の知らせに天にも昇る心地だった。

    Nghe tin đỗ, tôi sướng như lên tiên.

  2. 人事を尽くして天命を待つ。

    Làm hết sức mình rồi để trời định.

  3. 天道

    the world of heavenly gods; the world of devas

  4. 天部

    devas; the class of heavenly gods

  5. 大黒天

    Mahakala

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「天」

天

あめ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) bầu trời

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sky
  2. danh từ the sky, the heavens
  3. danh từ heaven
  4. danh từ the roof of a palace

Chữ Hán trong từ

天
THIÊN On: テン Kun: あまつ、あめ、あま- heavens; sky; imperial 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

天

あま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the sky, the heavens
  2. danh từ the area above a kitchen stove:; where the smoke collects in an old kitchen using a wood-burning stove
  3. danh từ the area above a kitchen stove:; a shelf or shelves above the stove
  4. danh từ heaven

Chữ Hán trong từ

天
THIÊN On: テン Kun: あまつ、あめ、あま- heavens; sky; imperial 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗