TanroDictionary Sổ từ

実 み

THỰC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quả, trái, hạtdanh từ
  2. hạt giốngdanh từ
  3. cái (rau, thịt trong canh)danh từ
  4. nội dung, thực chấtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fruit; nutdanh từ
  2. seeddanh từ
  3. (in broth) pieces of meat, vegetable, etc.danh từ
  4. content; substancedanh từ
  5. fruit (a product of fertilization in a plant)danh từ
  6. ingredients of soup (meat or vegetables)danh từ
  7. contents; substance; essencedanh từ
  8. good resultdanh từ

Cách dùng

"Quả, trái; hạt" (đọc み): 「実がなる」 — ra quả; 「実を結ぶ」 — kết trái; đơm hoa kết trái (thành công); 「味噌汁の実」 — cái trong canh miso. Phân biệt với 果物 (trái cây để ăn).

Ví dụ

  1. 庭の柿の木にたくさん実がなった。

    Cây hồng trong vườn ra nhiều quả.

  2. 長年の努力がついに実を結んだ。

    Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.

  3. 実を結ぶ

    to bear fruit

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「実」

実

じつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ sự thật, thực tế
  2. danh từ · trợ từ lòng thành, sự chân thật
  3. danh từ · trợ từ nội dung, thực chất
  4. danh từ · trợ từ kết quả (tốt)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ truth; reality
  2. danh từ · trợ từ sincerity; honesty; fidelity
  3. danh từ · trợ từ content; substance
  4. danh từ · trợ từ (good) result
  5. chữ Hán fruit
  6. danh từ contents; substance; essence
  7. danh từ results; achievements
  8. danh từ dividend

Cách dùng

"Sự thật; thực chất" (đọc じつ): 「実を言うと」 — nói thật thì; 「実に」 — thật sự; 「実の親」 — cha mẹ ruột; 「名と実」 — danh và thực. Văn hơi trang trọng; thường gặp nhất là 実は.

Từ gần nghĩa: 事実真実本当

Từ trái nghĩa: 虚名

Ví dụ

  • 実を言うと、まだ宿題が終わっていない。Nói thật là tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
  • 彼は私の実の兄ではない。Anh ấy không phải anh ruột của tôi.
  • 実はバージルの息子。In reality, Vergil's son.

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

実

さね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hạt (quả)
  2. danh từ mộng gỗ
  3. danh từ âm vật
  4. danh từ (cổ) cốt lõi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ seed (of a fruit); pit; pip; stone
  2. danh từ tongue (projecting strip on a board that fits into a groove on another board)
  3. danh từ clitoris
  4. danh từ core; kernel; heart
  5. danh từ seed; stone; pit
  6. danh từ core; root; essence
  7. danh từ tongue (projecting part on a board meant to fit into a groove on another board, as in tongue and groove)
  8. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

実

みのる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name
  2. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

実

じつさき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

実

ちか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

実

みのり

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗