Nghĩa tiếng Việt
- phụ, thứ yếu, cấp dướidanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- subordinate; secondary; junior; incidentaldanh từ · trợ từ
Cách dùng
(じゅう) "Phụ, thứ yếu": thường đi với 主 — 「主と従」, 「主従関係」; 「〜が主で〜が従」.
Ví dụ
-
仕事が主で、趣味は従だ。
Công việc là chính, sở thích là phụ.
-
主と従を取り違えてはいけない。
Không được nhầm lẫn cái chính với cái phụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「従」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ · tiền tố (cổ) tòng (bậc thấp trong cùng phẩm)
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ · tiền tố lesser (of equal court ranks); lower; junior
-
chữ Hán to accompany; to obey; to comply; to submit to; to follow; secondary; incidental; subordinate
-
tiền tố "junior" ranking for 位 (-i, “Japanese courtier rank”)
Ví dụ
- 従一位junior rank 1
- 従三位junior rank 3
- 従九位junior rank 9
Chữ Hán trong từ
従
TÒNG, TÙNG, TUỒNG
On: ジュウ、ショウ、ジュ
Kun: したが.う、したが.える、より
accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
tiền tố (cổ) tòng (bậc thấp trong cùng phẩm triều đình)
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố lesser (of equal court ranks); lower; junior
Chữ Hán trong từ
従
TÒNG, TÙNG, TUỒNG
On: ジュウ、ショウ、ジュ
Kun: したが.う、したが.える、より
accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗