TanroDictionary Sổ từ

従 じゅう

TÒNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phụ, thứ yếu, cấp dướidanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. subordinate; secondary; junior; incidentaldanh từ · trợ từ

Cách dùng

(じゅう) "Phụ, thứ yếu": thường đi với 主 — 「主と従」, 「主従関係」; 「〜が主で〜が従」.

Ví dụ

  1. 仕事が主で、趣味は従だ。

    Công việc là chính, sở thích là phụ.

  2. 主と従を取り違えてはいけない。

    Không được nhầm lẫn cái chính với cái phụ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「従」

従

じゅ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố (cổ) tòng (bậc thấp trong cùng phẩm)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố lesser (of equal court ranks); lower; junior
  2. chữ Hán to accompany; to obey; to comply; to submit to; to follow; secondary; incidental; subordinate
  3. tiền tố "junior" ranking for 位 (-i, “Japanese courtier rank”)

Ví dụ

  • 従一位junior rank 1
  • 従三位junior rank 3
  • 従九位junior rank 9

Chữ Hán trong từ

従
TÒNG, TÙNG, TUỒNG On: ジュウ、ショウ、ジュ Kun: したが.う、したが.える、より accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

従

ひろい

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố (cổ) tòng (bậc thấp trong cùng phẩm triều đình)

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố lesser (of equal court ranks); lower; junior

Chữ Hán trong từ

従
TÒNG, TÙNG, TUỒNG On: ジュウ、ショウ、ジュ Kun: したが.う、したが.える、より accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗