since (e.g. last month); for (e.g. 20 years)hậu tố
next..., coming...tiền tố
since..., in...hậu tố
coming, arrivingaffix
coming, approaching, passingaffix
from (some point in the) past to presentaffix
coming in timeaffix
Cách dùng
Tiền tố "tới, sau": 「来年」, 「来週」, 「来春」 — xuân tới. Hậu tố "từ đó đến nay": 「昨年来」 — từ năm ngoái đến nay; 「20年来の友人」 — bạn 20 năm nay. Văn viết, trang trọng.
Ví dụ
来春、大学を卒業します。
Mùa xuân tới tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
彼とは20年来の付き合いだ。
Tôi quen anh ấy đã 20 năm nay.
私がお嬢さんの顔を見たのは、昨夜来この時が始めてでした。
It was the first time I had seen O-jō-sans face since' the previous night.
この二、三年来、私は青森市へ二、三度行ったが...
I went to Aomori two or three times in the past two or three years...