TanroDictionary Sổ từ

格 かく

CÁCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. địa vị, thứ bậc, đẳng cấpdanh từ · hậu tố
  2. cách thức, phong cáchdanh từ
  3. quy tắc, phép tắcdanh từ
  4. cách (ngữ pháp)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. status; position; rankdanh từ · hậu tố
  2. method; way; styledanh từ
  3. rule; regulation; lawdanh từ
  4. casedanh từ
  5. figure (form of a syllogism)danh từ
  6. case (of a word)danh từ
  7. capacitydanh từ
  8. characterdanh từ

Cách dùng

"Địa vị, đẳng cấp; cách": 「格が上だ」 — đẳng cấp cao hơn; 「格が違う」 — khác đẳng cấp; 「格を上げる」 — nâng tầm. Hậu tố: 「性格」 tính cách, 「資格」 tư cách. Trong ngữ pháp: 主格 (chủ cách).

Ví dụ

  1. あの選手は他の選手とは格が違う。

    Vận động viên đó khác đẳng cấp hẳn những người khác.

  2. このホテルは格が高い。

    Khách sạn này đẳng cấp cao.

  3. 何格を取るか?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「格」

格

きゃく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sửa đổi bổ sung (cho luật lệnh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ amendment (to ritsuryō)

Chữ Hán trong từ

格
CÁCH, CÁC On: カク、コウ、キャク、ゴウ Kun: – status; rank; capacity; character; case (law, grammar) 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

格

いたる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

格
CÁCH, CÁC On: カク、コウ、キャク、ゴウ Kun: – status; rank; capacity; character; case (law, grammar) 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

格

とおる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

格
CÁCH, CÁC On: カク、コウ、キャク、ゴウ Kun: – status; rank; capacity; character; case (law, grammar) 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗