TanroDictionary Sổ từ

石 いし

THẠCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đá, hòn đá, sỏidanh từ
  2. đá quý, ngọcdanh từ
  3. đá lửa (bật lửa)danh từ
  4. quân cờ (cờ vây, Othello)danh từ
  5. sỏi (thận, bàng quang)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. stone; rock; pebbledanh từ
  2. jewel; precious stonedanh từ
  3. flint (in a lighter)danh từ
  4. (round) game piece; stone (in go, etc.); disc (in Othello)danh từ
  5. stone (in the bladder, kidney etc.); calculusdanh từ
  6. a stonedanh từ
  7. a transistordanh từ

Ví dụ

  1. 音の石

    sound stone

  2. 体が石のように堅い毛で覆われており、守りがかたい。

    With a body covered in a coat as hard as stones, its defence is solid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「石」

石

こく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ koku (đơn vị đo thể tích cổ, khoảng 180 lít)
  2. danh từ đơn vị đo trọng tải thuyền kiểu Nhật (khoảng 278 lít)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ koku; traditional unit of volume, approx. 180.4 litres
  2. danh từ measure of a Japanese-style boat's loading capacity (approx. 278.26 liters)
  3. danh từ a traditional Japanese unit of volume, one koku is ten 斗 (to):; for grains of rice; one koku is equal to approximately 180 litres
  4. danh từ a traditional Japanese unit of volume, one koku is ten 斗 (to):; for land of famous daimyo or samurai; one koku is also approximately 180 litres
  5. danh từ a traditional Japanese unit of volume, one koku is ten 斗 (to):; for 和船 (wasen); one koku is equal to 10 cubic shaku or approximately 0.278 cubic metres
  6. danh từ a unit of quantity for 鮭 (sake, “salmon”) and 鱒 (masu, “trout”); one koku is equal to 40 salmon or 60 trout

Chữ Hán trong từ

石
THẠCH On: セキ、シャク、コク Kun: いし stone 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

石

せき

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ đơn vị đếm chân kính đồng hồ
  2. trợ số từ đơn vị đếm transistor, diode trong thiết bị điện tử

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for jewels in a watch
  2. trợ số từ counter for transistors, diodes, etc. in an electronic product
  3. trợ số từ counter for gemstones used as bearings in watches and other devices
  4. trợ số từ counter for transistors, especially discrete ones
  5. danh từ a traditional Japanese unit of volume, one koku is ten 斗 (to)
  6. affix stone
  7. affix needle made of stone
  8. affix go stone

Cách dùng

"Chân kính" (đơn vị đếm viên đá trong bộ máy đồng hồ, hoặc linh kiện bán dẫn trong mạch): 「21石の時計」 — đồng hồ 21 chân kính; 「2石ラジオ」 — radio hai transistor. Thuật ngữ kỹ thuật.

Ví dụ

  • この腕時計は25石のムーブメントを使っている。Chiếc đồng hồ đeo tay này dùng bộ máy 25 chân kính.
  • 子供の頃、2石ラジオを自作した。Hồi nhỏ tôi tự lắp một chiếc radio hai transistor.
  • 六石ラジオsix-transistor radio

Chữ Hán trong từ

石
THẠCH On: セキ、シャク、コク Kun: いし stone 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗