筒
ピンNghĩa tiếng Việt
- trợ số từ đơn vị đếm quân bài tròn (mạt chược)
Nghĩa tiếng Anh
- trợ số từ counter for dot tiles
ĐỒNG
"Ống, vật hình trụ rỗng": 「筒状」 — dạng ống; 「竹筒」 — ống tre; 「封筒」 — phong bì; 「水筒」 — bình nước. Chủ yếu xuất hiện trong từ ghép; nghĩa nòng súng là cổ/chuyên môn.
卒業証書を筒に入れて持ち帰った。
Tôi cho bằng tốt nghiệp vào ống rồi mang về.
紙を丸めて筒の形にした。
Tôi cuộn tờ giấy thành hình ống.
かれこれするうちに昼時分になったが鹿らしいものも来ない、たちまち谷を一つ越えたすぐむこうの山の尾で銃の音がしたと思うと白い煙が見えた。
Before I knew it, it was noon, and yet nothing even resembling a deer revealed itself. We quickly crossed a valley and then, just beyond the mountaintop, on the other side, I thought I heard the sound of a gunshot, and that was when I saw the white smoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép