TanroDictionary Sổ từ

職 しょく

CHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công việc, nghề nghiệp, chức vụdanh từ · hậu tố
  2. nhiệm vụdanh từ · hậu tố
  3. nghề, tay nghềdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. job; work; employment; occupation; positiondanh từ · hậu tố
  2. dutiesdanh từ · hậu tố
  3. trade; skilldanh từ · hậu tố
  4. class; occupationdanh từ

Cách dùng

"Công việc, nghề; chức vụ" (しょく): 「職を探す」 — tìm việc; 「職に就く」 — có việc làm; 「職を失う」 — mất việc; 「手に職をつける」 — học một nghề. Trang trọng hơn 仕事.

Ví dụ

  1. 大学卒業後、銀行に職を得た。

    Sau khi tốt nghiệp, tôi có việc ở ngân hàng.

  2. 手に職をつけるために専門学校に通う。

    Tôi học trường nghề để có một tay nghề.

  3. 回復職 ― kaifuku-shoku ― medic

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「職」

職

しき

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chức (cơ quan giữa bộ và ty trong chế độ luật lệnh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ agency (government department between a ministry and a bureau under the ritsuryō system)

Chữ Hán trong từ

職
CHỨC On: ショク、ソク Kun: – post; employment; work 18 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗