TanroDictionary Sổ từ

身 み

THÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thân thể, cơ thểdanh từ
  2. bản thân; dáng vẻdanh từ
  3. thân phận, vị trí (trong xã hội)danh từ
  4. phần chính; phần thịt (so với xương, da); thân (dao, kiếm); thân hộpdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's body; one's persondanh từ
  2. oneself; one's appearancedanh từ
  3. one's place (in society, etc.); one's positiondanh từ
  4. main part; meat (as opposed to bone, skin, etc.); wood (as opposed to bark); blade (as opposed to its handle); container (as opposed to its lid)danh từ
  5. bodychữ Hán
  6. identitychữ Hán
  7. a bodydanh từ
  8. the main part of something; the blade of a sword (as opposed to the handle)danh từ

Cách dùng

"Thân thể; bản thân": 「身につける」 — mặc lên người / học được (kỹ năng); 「身を守る」 — bảo vệ bản thân; 「身の回り」 — đồ dùng cá nhân, xung quanh mình. Cũng chỉ phần thịt cá (「白身」 — thịt trắng). Phân biệt với 体 (cơ thể vật lý, dùng phổ biến hơn trong hội thoại).

Ví dụ

  1. 海外で働くために英語を身につけた。

    Tôi đã học tiếng Anh để làm việc ở nước ngoài.

  2. 自分の身は自分で守りなさい。

    Hãy tự bảo vệ lấy bản thân mình.

  3. ウニの黄色い身

    the yellow flesh of the sea urchin

  4. 無職の身として

    speaking as someone unemployed […]

  5. 「時の流れに身をまかせ」

    "Abandon yourself to the flow of time" (1986 song performed by Teresa Teng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「身」

身

むくろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a living body
  2. danh từ 躯, 骸: a dead body, a corpse
  3. danh từ a rotten tree trunk

Ví dụ

  • 身體長大 人となり、むくろ長く大きにしてHis personality and body were lofty and great
  • 御首は敷皮の上に落ちて質は尚坐せるが如しThe head fell onto the hide rug, and the corpse looked as if it were sitting straight...

Chữ Hán trong từ

身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

身

む

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a body

Chữ Hán trong từ

身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

身

しん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a body

Chữ Hán trong từ

身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗