TanroDictionary Sổ từ

里 り

LÝ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dặm Nhật (ri, khoảng 3,9 km)danh từ
  2. lý (đơn vị hành chính thời Ritsuryō, khoảng 50 hộ)danh từ
  3. đơn vị diện tích (khoảng 654 m × 654 m)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Japanese league; ri; old Japanese unit of distance, approx. 3.927 km or 2.44 milesdanh từ
  2. neighbourhood (under the ritsuryō system; orig. of 50 homes)danh từ
  3. unit of area (approx. 654 m by 654 m)danh từ
  4. a unit of distance:; under the 律令 (Ritsuryō) system, defined as equal to 300 歩 (bu) or 1500 尺 (shaku)danh từ
  5. a unit of distance:; from the early modern until the end of the Edo period, defined as equal to 36 町 (chō), approximately between 3.6 to 4.2 kilometersdanh từ
  6. a unit of distance:; from the mid-Meiji period, defined as equal to ^(129,600)⁄₃₃ meters, approximately 3.927 kilometers or 2.44 milesdanh từ
  7. under the 律令 (Ritsuryō) system, a unit of area for regional administration, equal to 50 戸 (ko, “houses”)danh từ
  8. villageaffix

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「里」

里

さと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ làng, thôn
  2. danh từ vùng quê
  3. danh từ nhà (cha mẹ...), quê nhà
  4. danh từ gốc gác, xuất thân, quá khứ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ village; hamlet
  2. danh từ countryside; country
  3. danh từ home (of one's parents, etc.); hometown
  4. danh từ one's origins; one's upbringing; one's past
  5. danh từ 郷: a village
  6. danh từ a country house
  7. danh từ 郷: one's hometown
  8. danh từ the country, countryside

Cách dùng

"Quê, làng; nhà mẹ đẻ" (さと): 「里帰り」 — về quê/nhà mẹ đẻ; 「里山」 — vùng núi gần làng; 「里親」 — bố mẹ nuôi; 「お里が知れる」 — lộ gốc gác.

Từ gần nghĩa: 故郷村

Từ trái nghĩa: 都

Ví dụ

  • 妻は出産のため里帰りしている。Vợ tôi về nhà mẹ đẻ để sinh con.
  • 言葉遣いでお里が知れる。Cách nói năng lộ rõ gốc gác.

Chữ Hán trong từ

里
LÝ On: リ Kun: さと ri; village; parent's home; league 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

里

さとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

里
LÝ On: リ Kun: さと ri; village; parent's home; league 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

里

ざと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a placename

Chữ Hán trong từ

里
LÝ On: リ Kun: さと ri; village; parent's home; league 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗