Nghĩa tiếng Việt
- Động não; cùng nhau thảo luận để đưa ra ý tưởng.idiom
Ví dụ
-
Let's brainstorm ideas for the new marketing campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪnstɔːm/
Let's brainstorm ideas for the new marketing campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép