Nghĩa tiếng Việt
- Một danh hiệu quý tộc dành cho phụ nữ; phu nhân.danh từ
- Danh hiệu nữ thần trong các tôn giáo lấy phụ nữ làm trung tâm.tên riêng
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sir John Smith and Lady Smith.
Ngài John Smith và Phu nhân Smith.
-
the Moon Lady
Hằng Nga
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép