Nghĩa tiếng Việt
- giác quan thứ sáu, trực giácidiom
Tiếng Nhật
- 勘かんtrực giác, giác quan thứ sáu, sự nhạy bén
Ví dụ
-
She seemed to have a sixth sense when it came to knowing when her kids were lying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép