Nghĩa tiếng Việt
- Làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục.động từ
Ví dụ
-
He refused to abase himself for any reason.
-
to abase one-self
tự hạ mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép