TanroDictionary Sổ từ

abase

/əˈbeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục.động từ

Ví dụ

  1. He refused to abase himself for any reason.

  2. to abase one-self

    tự hạ mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép