Nghĩa tiếng Việt
- Bảng chữ cái.danh từ
- Khái niệm cơ sở, cơ sở, i tờ.danh từ
- Bảng chỉ đường theo ABC.danh từ
- Công ty Truyền thông Mỹ.danh từ
- Tập đoàn Truyền thông Úc.danh từ
Ví dụ
-
She learned the abc before starting school.
-
That lesson covered the abc of cooking.
-
Follow the abc signs to the museum.
-
abc aired a new show last night.
-
abc is a large media company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép