Nghĩa tiếng Việt
- Lớp mỡ xung quanh bụng. [giữa thế kỷ 16 – cuối thế kỷ 17]danh từ
- Bụng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt a stitch in his abdomen.
-
The doctor checked her abdomen carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép