Nghĩa tiếng Việt
- Xúi bẩy, xúi giục, khích.động từ
- Tiếp tay (ai làm bậy).động từ
Ví dụ
-
Do not abet bad behavior in class.
-
He helped abet the lie by staying quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép